Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
E 8 - NGỮ PHÁP HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:29' 19-01-2013
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 1780
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:29' 19-01-2013
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 1780
Số lượt thích:
0 người
ngữ pháp cơ bản tiếng anh lớp 8 học kì II
1. Cách sử dụng của " in order (not) to và so as (not) to + V ":
in order (not) to + V (để,nhằm mục đích làm (hoặc không) làm gì...)
so as (not) to
VD : I get up early in order to / so as to go to the class on time
I get up early in order not to be late for the class.
2. Thì tương lai đơn giản :
a, Diễn tả hành động sẽ sảy ra trong tương lai :
Từ nhận biết : tomorrow , next+ thời gian, in the future , in 2015,in 2020...
( + ) S + will/ shall +V....
(-) S + will/ shall + not +V.... Yes ,S + will / shall
(?) Will/ shall + S + +V.... ?
No,S + will / shall + not
Viết tắt: will not = won`t ; shall not = shan`t
b , thì tương lai đơn giản diễn tả lời hứa :
VD: Lan promises . She will study harder
c , thì tương lai đơn giản diễn tả lời đề nghị , yêu cầu:
VD: Will you turn on the light please? - sure.
Shall I get you a drink ? - No, thanks.
3. Mệnh đề tính từ:
a, Adjective + an infinitive ( tính từ đi với động từ nguyên thể )
VD: It is difficult to answer these questions
It + be + adj + to + V ....
b,Tính từ + mệnh đề that
VD: She is happy that she is the best student in the class.
S + be + adjective + That + S + V(chia theo thì của câu).. (mệnh đề tính từ)
4. Câu bị động ;
a. Thì hiện tại đơn : S + is , am , are + VpII +....+ ( by + o )
b, Thì hiện tại tiếp diễn : S + is , am , are + being + VpII +....+ ( by + O)
c, Thì hiện tại hoàn thành : S + have/ has + been + VpII + ....+ (by + O)
d, Thì quá khứ đơn : S + was/ were + VpII +....+ ( by + O )
e.Thì quá khứ tiếp diễn : S + was/ were + being + VpII +....+ ( by + O )
f. Thì tương lai đơn và các trợ động từ khuyết thiếu:
S + will/ shall/ can/ could/ must/should/ may + (not) + be + VpII ...+ (by +O)
have (has ) to / ought to / / might
Cách chuỷên từ câu chủ động sang câu bị động :
B1 : phân tích thành phần câu chủ động: chủ ngữ (S) , động từ(V) ,tân ngữ(O) , các thành phần phụ ,các trạng từ nhận biết và xác định thì của câu.
B2: xác định câu chủ động là câu khẳng định , phủ định , hay câu hỏi..và động từ chính là theo qui tắc hay bất qui tắc.
B3: chuyển tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị độngvà xem nó là số ít hay số nhiều.
B4 : thêm to be (áp dụng công thức câu bị động của các thì)
B5 : đưa động từ chính về dạng phân từ hai đứng sau to be,chép các thành phần phụ còn lại của câu,thêm "by" + tân ngữ (là chủ ngữ của câu chủ động) nếu cần.
Chú ý :những chủ ngữ không cần thêm " by + O ": people, someone, somebody, anybody, anyone,no one ,
no body, everyone,everybody,....
5, Câu bị động rút gọn: VD; The novel written by Nguyễn Du is very interesting.
form: N+ VPII + by +be + ..........
1. Cách sử dụng của " in order (not) to và so as (not) to + V ":
in order (not) to + V (để,nhằm mục đích làm (hoặc không) làm gì...)
so as (not) to
VD : I get up early in order to / so as to go to the class on time
I get up early in order not to be late for the class.
2. Thì tương lai đơn giản :
a, Diễn tả hành động sẽ sảy ra trong tương lai :
Từ nhận biết : tomorrow , next+ thời gian, in the future , in 2015,in 2020...
( + ) S + will/ shall +V....
(-) S + will/ shall + not +V.... Yes ,S + will / shall
(?) Will/ shall + S + +V.... ?
No,S + will / shall + not
Viết tắt: will not = won`t ; shall not = shan`t
b , thì tương lai đơn giản diễn tả lời hứa :
VD: Lan promises . She will study harder
c , thì tương lai đơn giản diễn tả lời đề nghị , yêu cầu:
VD: Will you turn on the light please? - sure.
Shall I get you a drink ? - No, thanks.
3. Mệnh đề tính từ:
a, Adjective + an infinitive ( tính từ đi với động từ nguyên thể )
VD: It is difficult to answer these questions
It + be + adj + to + V ....
b,Tính từ + mệnh đề that
VD: She is happy that she is the best student in the class.
S + be + adjective + That + S + V(chia theo thì của câu).. (mệnh đề tính từ)
4. Câu bị động ;
a. Thì hiện tại đơn : S + is , am , are + VpII +....+ ( by + o )
b, Thì hiện tại tiếp diễn : S + is , am , are + being + VpII +....+ ( by + O)
c, Thì hiện tại hoàn thành : S + have/ has + been + VpII + ....+ (by + O)
d, Thì quá khứ đơn : S + was/ were + VpII +....+ ( by + O )
e.Thì quá khứ tiếp diễn : S + was/ were + being + VpII +....+ ( by + O )
f. Thì tương lai đơn và các trợ động từ khuyết thiếu:
S + will/ shall/ can/ could/ must/should/ may + (not) + be + VpII ...+ (by +O)
have (has ) to / ought to / / might
Cách chuỷên từ câu chủ động sang câu bị động :
B1 : phân tích thành phần câu chủ động: chủ ngữ (S) , động từ(V) ,tân ngữ(O) , các thành phần phụ ,các trạng từ nhận biết và xác định thì của câu.
B2: xác định câu chủ động là câu khẳng định , phủ định , hay câu hỏi..và động từ chính là theo qui tắc hay bất qui tắc.
B3: chuyển tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị độngvà xem nó là số ít hay số nhiều.
B4 : thêm to be (áp dụng công thức câu bị động của các thì)
B5 : đưa động từ chính về dạng phân từ hai đứng sau to be,chép các thành phần phụ còn lại của câu,thêm "by" + tân ngữ (là chủ ngữ của câu chủ động) nếu cần.
Chú ý :những chủ ngữ không cần thêm " by + O ": people, someone, somebody, anybody, anyone,no one ,
no body, everyone,everybody,....
5, Câu bị động rút gọn: VD; The novel written by Nguyễn Du is very interesting.
form: N+ VPII + by +be + ..........
 






Các ý kiến mới nhất