Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    từ đồng nghĩa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lài
    Ngày gửi: 21h:43' 12-10-2011
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 319
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng
    quý thầy cô và các em học sinh!
    MÔN
    NGỮ VĂN
    LỚP7A4
    Người thực hiện: Nguyễn Thị Thu Lài
    TRƯỜNG THCS CHỢ LẦU
    GD
    BẮC BÌNH
    1
    Từ đồng nghĩa
    Tiết 30
    Tiếng Việt :
    Từ đồng nghĩa
    1/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    a. Xét ví dụ1:
    Nắng rọi Huong Lô khói tía bay,
    Xa trông dòng thác trước sông này
    Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước,
    Tưởng dải Ngân Hà tuộc khỏi mây.
    I/ Tìm hiểu bài
    Rọi :
    chiếu,
    soi,
    tỏa,..
    Vd: Mặt trời rọi (chiếu, soi, tỏa) xuống muôn vật.
    Trông:
    Nhìn,
    ngó,
    nhòm,
    liếc
    Vd: Câu bé nhìn (ngó,nhòm, liếc) sang bên bờ sông
    TỪ ĐỒNG NGHĨA
    Bài 1,2/SGK:Nối các từ đồng nghĩa với nhau:
    Thuần Việt
    nhà thơ
    nước ngoài
    chó biển
    Hán Việt
    ngoại quốc
    hải cẩu
    thi sĩ
    Thuần Việt
    máy thu thanh
    sinh tố
    dương cầm
    Ấn - Âu
    pi - a - nô
    ra - đi - ô
    vi - ta - min
    Quan sát hình ảnh
    Lợn-Heo
    Mũ-Nón
    Kính-Kiếng
    Quả na-Trái Mãng Cầu
    Tiết 35 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG NGHĨA
    1/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    Trông
    Nhìn
    Chăm sóc
    Đợi
    (ngó,
    nhòm,
    liếc…)
    (giữ gìn,
    coi sóc…)
    (chờ,
    mong,
    ngóng…)
    - Món quà anh gửi, tôi đã đưa tận tay chị ấy rồi.
    - Bố tôi đưa khách ra đến cổng rồi mới trở về.
    trao
    tiễn
    Từ đồng nghĩa
    2/ Các loại từ đồng nghĩa
    - Rủ nhau xuống bể mò cua,
    Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
    (Trần Tuấn Khải)
    - Chim xanh ăn trái xoài xanh,
    Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
    (Ca dao)
    Ví d? 1:
    Qủa, trái
    (khái niệm sự vật )
    Quả
    (cách gọi ở miền Bắc)
    trỏi
    (Cỏch g?i ? mi?n Nam)
    Từ đồng nghĩa
    hoàn toàn
    Ví dụ 2
    Nghia gi?ng nhau
    Thay th? du?c cho nhau
    (s?c thỏi nghia khụng d?i )
    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ 2:
    - Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.
    Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay.
    (Truyện cổ Cu-ba)
    Hi sinh, bỏ mạng
    ( chết )
    Hi sinh
    Chết vì nghĩa vụ, lí tưởng
    cao cả ( sắc thái kính trọng )
    Bỏ mạng
    Chết vô ích ( sắc thái khinh
    bỉ)
    Từ đồng nghĩa
    không hoàn toàn
    Ví dụ 2
    Cho nhóm từ sau,hy phn lo?i t? d?ng nghia
    - hy sinh,từ trần,toi mạng,về với đất ,mất, t? gi cõi đời,theo tổ tiên,tan xác.
    - cha,thầy ,tía,bố,ba
    =>
    Đồng nghĩa không hoàn toàn
    =>
    Đồng nghĩa hoàn toàn
    Từ đồng nghĩa
    3/ Sử dụng từ đồng nghĩa

    Ví d? 1:
    quả
    trái
    Quả
    trái
    Thay thế cho nhau được
    (sắc thái ý nghĩa không thay đổi)
    Từ đồng nghĩa
    Bài tập 4 (SGK,tr115)
    .đã đưa tận tay
    .đã trao tận tay
    ..đưa khách ra
    .tiễn khách ra
    .đã kêu
    .đã phàn nàn
    .người ta nói cho
    .người ta cười cho
    .đã đi hôm qua
    .đã từ trần hôm qua
    Bài tập 4 (SGK,tr115)
    Tìm từ đồng nghĩa thay thế từ in đậm trong các câu sau?
    .đã đưa tận tay
    .đã trao tận tay
    ..đưa khách ra
    .tiễn khách ra
    .đã kêu
    .đã phàn nàn
    .người ta nói cho
    .người ta cười cho
    .đã đi hôm qua
    .đã từ trần hôm qua
    Luyện tập

    3 .Thế hệ mai sau sẽ được hưởng ........... của công cuộc đổi mới hôm nay.
    4. Trường ta đã lập nhiều ............để chào mừng ngày Quốc khánh mồng 2 tháng chín.
    Ví dụ :Bài tập 6 (SGK)
    thành quả
    thành tích
    1. Em Thuý luôn luôn ........ quần áo sạch sẽ
    2 ........tổ quốc là sứ mệnh của quân đội
    giữ gìn
    Bảo vệ
    Luyện tập
    Bài tập 5 phân biệt nghĩa của các từ trong các nhóm đồng nghĩa:
    Cho, Tặng, Biếu
    người trao vật có ngôi thứ thấp hơn hoặc ngang bằng người nhận, tỏ sự kính trọng.
    người trao vật không phân biệt ngôi thứ với người nhận vật được trao, thường để khen ngợi, khuyến khích, tỏ lòng quí mến.
    người trao vật có ngôi thứ cao hơn hoặc ngang bằng người nhận.
    Biếu:
    Tặng:
    Cho:
    13
    Luyện tập
    Bài tập 5 phân biệt nghĩa của các từ trong các nhóm đồng nghĩa:
    Tu, Nhấp, Nốc
    uống từng chút một bằng cách chỉ hớp ở đầu môi, thường là để cho biết vị.
    uống nhiều và hết ngay trong một lúc một cách thô tục.
    Nhấp:
    Nốc:
    uống nhiều liền một mạch, bằng cách ngậm trực tiếp vào miệng vật đựng (chai hay vòi ấm).
    Tu:
    14
    Luyện tập
    Luyện tập
    Bài 7
    Nó tử tế với mọi người xung quanh nên ai cũng
    mến nó.
    Mọi người đều bất bình trước thái độ của nó đối với trẻ
    em
    đối xử
    đối đãi
    đối xử
    - Cuộc Cách mạng tháng Tám có ý nghĩa đối
    với vận mệnh dân tộc.
    - Ông ta thân hình như hộ pháp.
    trọng đại
    to lớn
    to lớn
    Trong các cặp câu sau, câu nào có thể dùng hai từ đồng
    nghĩa thay thế nhau, câu nào chỉ dùng được một trong
    hai từ đồng nghĩa đó?
    Luyện tập
    Bài 8
    Nội dung: Đặt câu với các từ: kết quả, hậu quả,
    trỡnh by, trung by
    2. Hình thức: Thi theo nhóm , ghi vào bảng phụ, lên
    dán kết quả ( nhóm nào nhanh nhất, đúng -> thắng )
    3. Phân nhóm: Hai bàn = một nhóm.
    ( Ch?n 2 nhúm nhanh nh?t)

    Bài 9:?Chữa các từ dùng sai in đậm trong các câu sau:
    -Ông bà cha mẹ đã lao động vất vả, tạo ra các thành quả để con cháu đời sau hưởng lạc.
    => Hưởng thụ
    -Trong xã hội ta không ít người sống ích kỉ, không giúp đỡ bao che cho người khác.
    => che chở(bao bọc)
    -Câu tục ngữ ăn quả nhớ kẻ trồng cây đã giảng dạy cho chúng ta lòng biết ơn đối với thế hệ cha anh.
    => dạy (nhắc nhở)
    -Phòng tranh có trình bày nhiều bức tranh của nhiều họa sĩ nổi tiếng.
    => trưng bày
    Luyện tập
    Tiết 30:Từ đồng nghĩa
    4/ Củng cố :
    Đọc đọan thơ sau:
    " Người ta bảo không trông
    Ai cũng nhủ đừng mong
    Riêng em thì em nhớ ."
    =>từ đồng nghĩa: trông, mong ,nhớ
    5/Dặn dò: -Làm các bài tập còn lại
    -Chuẩn bị bài “Bạn đến chơi nhà”
    (trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa)
    Sơ đồ tư duy
    Từ đồng nghĩa
    Phân loại
    Cách sử dụng
    sắc thái nghĩa
    Khác nhau
    Định nghĩa không
    hoàn toàn
    Không phân biệt
    Sắc thái nghĩa
    cần lựa chọn từ đồng
    nghĩa thể hiện đúng
    Rọi,chiếu,
    soi,tỏa
    Ví dụ
    Nghĩa giống nhau
    hoặc gần giống nhau
    Khái niệm
    Định nghĩa
    Hoàn toàn
    Cảm ơn quý thầy cô
    và các em học sinh
    đã đến
    dự
    tiết thao giảng hôm nay!
    Người thực hiện: Nguyễn Thị Thu Lài
    TRƯỜNG THCS CHỢ LẦU
    GD
    BẮC BÌNH
    1
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓