Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TẬP HỢP CÁC CÂU E THÔNG DỤNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:41' 01-08-2012
    Dung lượng: 419.0 KB
    Số lượt tải: 447
    Số lượt thích: 0 người


    ---(((---


    Một số câu tiếng Anh thông dụng



















    Có chuyện gì vậy? ----> What`s up? Dạo này ra sao rồi? ----> How`s it going? Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing? Không có gì mới cả ----> Nothing much Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What`s on your mind? Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming Không phải là chuyện của bạn ----> It`s none of your business Vậy hã? ----> Is that so? Làm thế nào vậy? ----> How come? Chắc chắn rồi! ----> Absolutely! Quá đúng! ----> Definitely! Dĩ nhiên! ----> Of course! Chắc chắn mà ----> You better believe it! Tôi đoán vậy ----> I guess so Làm sao mà biết được ----> There`s no way to know. Tôi không thể nói chắc ---> I can`t say for sure ( I don`t know) Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true! Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!) Tôi hiểu rồi ----> I got it Quá đúng! ----> Right on! (Great!) Tôi thành công rồi! ----> I did it! Có rảnh không? ----> Got a minute? Đến khi nào? ----> `Til when? Vào khoảng thời gian nào? ----> About when? Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won`t take but a minute Hãy nói lớn lên ----> Speak up Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa? Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we`ve met again, eh? Đến đây ----> Come here Ghé chơi ----> Come over Đừng đi vội ----> Don`t go yet Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief  Anh đang làm cái quái gì thế kia?----> What the hell are you doing? Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You`re a life saver. I know I can count on you. Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass! Xạo quá! ----> That`s a lie! Làm theo lời tôi ----> Do as I say Đủ rồi đó! ----> This is the limit! Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why  Ask for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi! ... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc No litter ----> Cấm vất rác Go for it! ----> Cứ liều thử đi Yours! As if you didn`t know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết. What a jerk! ----> thật là đáng ghét No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau à How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá! None of your business! ----> Không phải việc của bạn Don`t stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này Don`t peep! -----> đừng nhìn lén! What I`m going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ... Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo You`d better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà Thông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt .  · Bánh mì : tiếng Anh có -> bread  · Nước mắm : tiếng Anh mới có đây thui-> Fish sauce .  · Bò bía: tiếng Anh chưa có từ này-> các bạn cứ việc dùng từ "Bo bia" Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:  ·  Bánh cuốn : stuffed pancake  ·  Bánh dầy : round sticky rice cake  ·  Bánh tráng : girdle-cake  ·  Bánh tôm : shrimp in batter  ·  Bánh cốm : young rice cake  ·  Bánh trôi: stuffed sticky rice balls  ·  Bánh đậu : soya cake  ·  Bánh bao : steamed wheat flour cake  ·  Bánh xèo : pancako  ·  Bánh chưng : stuffed sticky rice cake  ·  Bào ngư : Abalone  ·  Bún : rice noodles  ·  Bún ốc : Snail rice noodles  ·  Bún bò : beef rice noodles  ·  Bún chả : Kebab rice noodles  ·  Cá kho : Fish cooked with sauce  ·  Chả : Pork-pie  ·  Chả cá : Grilled fish 
     
    Gửi ý kiến