Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    SƯU TẦM E GRAMMAR & EXES GRADE 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tailieu.vn ( pdf & word )
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 14h:00' 14-02-2012
    Dung lượng: 628.2 KB
    Số lượt tải: 914
    Số lượt thích: 0 người

    [st] Kim Ngân

    Ôn tập Tiếng Anh 9
    A- THEORY
    THE PRESENT PERFECT TENSE
    1-Form
    a. Affirmative:
    I, you, we, they + have + PP / He, she, it + has +PP
    Note:  PP = past participle (quá khứ phân từ) ( =V-ed: V có quy tắc, =V3: V bất quy tắc)
    b. Negative:
    I, you, we, the  + have not (haven’t) + PP  / He, she, it + has not ( hasn’t) + PP
    c. Interrogative:
    Have + I, you, we, they + P.P .... ?/ Has + he, she, it + P.P ....  ?
    2-Use
    a. Một hành động bắt đầu trong quá khứ nhưng còn tiếp tục đến hiện tại hoặc tương lai.
    Thường đi với: since (từ khi); for (được bao lâu).
    Ex1: She has lived here since 1987
    Ex2: They have swum for 1 hour
    b. Một hành động xảy ra trong quá khứ, không xác định rõ thơi gian.
    Thường đi với: already, ever... ( before), never... (before), not, yet, several times, many times...
    Ex1: She’s been to Japan several times.
    Ex2: I have never worked in that company before.
    c. Một hành động vừa mới xảy ra.
    Thường đi với: lately, just, recently, in recent weeks/ months / years ....
    Ex1: My uncle has just come back form Americ
    Ex2: They have done the assignment in recent weeks.
    THE SIMPLE PAST TENSE
    1-Form
    a. Affirmative
    S + V-ed/ V2 (V có quy tắc: V+ “ed”;V bất quy tắc; lấy cột thứ 2 trong bảng động từ bất quy tắc)
    b. Negative
    S + did not (didn’t) + bare-infinitive
    c. Interrogative.
    Did + S + bare-infinitive ....  ?
    Note: The simple past form  of  ‘to be’
    * Affirmative:
    You, we, they + were ;  /  I, he, she, it + was
    * Negative
    You, we, they + were not (weren’t )/ I, he, she, it + was not (wasn’t)
    * Interrogative
    Were + you, we, they ....  ?  /  Was + he, she, it.....  ?
    2-Use
    a.  Một hành động đã hoàn tất tại một thời điểm nào đó trong quá khứ.
    Thường đi với: yesterday, last... ( last week, last year....), ....... ago (3 days ago, ....  ), in 1999, in 1987....
    Ex1: She was here yesterday.
    Ex2: They didn’t learn Chinese 3 year ago.
    b.  Một thói quen ở quá khứ.
    Ex1: They often went fishing when they lived in the country.
    Ex2: Jack always got up at 3:00 am last year.
    c. Một hành động đã hoàn tất trong một khoảng thời gian xác định trong quá khứ ( from ...  to......)
    Ex: From 1981 to 1983, my older brother worked as a journalist
    PASSIVE VOICE
    1- Active into Passive rule:
    Active: S + V   + O


    Passive: S +to be  + PP   +( by +O)

    §éng tõ chÝnh cña c©u chñ ®éng ë th× nµo th× tobe ph¶i chia ë th× ®ã
    [ST] no.chance.huli@gmail.com
    [st] Kim Ngân

    Note: - Động từ ở câu chủ động ở  thì (tense) hay thể (form) nào thì “be” ở câu bị động ở thì hay thể đó.
    - Khi ta không xem người thực hiện hành động (does) là quan trọng, thì “ by object” có thể bỏ đi.
    ( eg. S = personal pronoun: he, she, they, we, ....  people; no-one.. )
    a.The simple present
    She cleans the floor everyday.
    ( S + V / Vs / es... )
    Passive: The floor is cleaned everyday.
    (S + am/is/are/ +PP...)
    b.The present continous.
    Mr.Baker is repairing the car
    Passive: the car is being repaired by Mr Baker. ( S + am/ is/ are + being + PP...)
    c.The present perfect
    Someone has stolen  the bicycles ( S+ has/have + P.P...)
    Passive: The bicycles have been stolen ( S+ has/have + been + PP...)
    d.The simple past
    Where did they find the drugs ? ( S + V2/ V-ed)
    Passive: where were the drugs found 
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓