Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PHONETIC LESSONS ON VOWELS & CONSONANTS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:14' 20-08-2012
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 522
    Số lượt thích: 0 người
    NHỮNG BÀI HỌC PHÁT ÂM TỪ VỰNG CƠ BẢN
    Unit 1:
    Long vowel /i:/
    Nguyên âm dài /i:/
    
    Introduction
    Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
     
    
    
    Examples
    Example
    Transcription
    
    Meaning
    
    sheep
    /∫i:p/
    
    con cừu
    
    meal
    /mi:l/
    
    bữa ăn
    
    marine
    /mə`ri:n/
    
    thuộc biển
    
    see
    /si:/
    
    nhìn, trông
    
    bean
    /bi:n/
    
    hạt đậu
    
    heel
    /hi:l/
    
    gót chân
    
    peel
    /pi:l/
    
    cái xẻng
    
    cheap
    /t∫i:p/
    
    rẻ
    
    seat
    /si:t/
    
    chỗ ngồi
    
    eat
    /i:t/
    
    ăn
    
    leek
    /li:k/
    
    tỏi tây
    
    cheek
    /t∫i:k/
    
    má
    
    meat
    /mi:t/
    
    thịt
    
    cheese
    /t∫i:z/
    
    phó mát
    
    tea
    /ti:/
    
    trà
    
    pea
    /pi:/
    
    đậu Hà Lan
    
    three
    /θri:/
    
    số 3
    
    key
    /ki:/
    
    chìa khóa
    
    fleece
    /fli:s/
    
    lông cừu
    
    machine
    /mə`∫i:n/
    
    máy móc
    
     Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)
    Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm sau là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
    1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...
    Example
    Transcription
    
    Meaning
    
    scene
    /si:n/
    
    phong cảnh
    
    complete
    /kəm`pli:t/
    
    hoàn toàn
    
    cede
    /si:d/
    
    nhường, nhượng bộ
    
    secede
    /sɪ`si:d/
    
    phân ly, ly khai
    
    benzene
    /`benzi:n/
    
    chất băng din
    
    kerosene
    /`kerəsi:n/
    
    dầu hoả, dầu hôi
    
    Vietnamese
    /vjetnə`mi:z/
    
     người Việt Nam
    
    2. Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm.
    Example
    Transcription
    
    Meaning
    
    tea
    /ti:/
    
    trà
    
    meal
    /mi:l/
    
    bữa ăn
    
    easy
    /`i:zɪ/
    
    dễ dàng
    
    cheap
     /t∫i:p/
    
     rẻ
    
    meat
     /mi:t/
    
     thịt
    
    dream
    /dri:m/
    
    giấc mơ, mơ
    
    heat
    /hi:t/
    
    hơi nóng
    
    neat
    /ni:t/
    
      gọn gàng
    
    breathe
     /bri:ð/
    
     thở, thổi nhẹ
    
    creature
     /`kri:t∫ə/
    
    tạo vật
    
    East
    /i:st/
    
     hướng Đông
    
    3. "ee" thường được phát âm là /i:/
    Example
    Transcription
    
    Meaning
    
    three
     /θri:/
    
    số 3
    
    see
    /si:/
    
     nhìn, trông, thấy
    
    free
     /fri:/
    
     tự do
    
    heel
     /hi:l/
    
    gót chân
    
    screen
    /skri:n/
    
    màn ảnh
    
    cheese
     /t∫i:z/
    
    pho-mát
    
    agree
    /ə`gri:/
    
    đồng ý
    
    guarantee
    /gærən`ti:/
    
    bảo đảm, cam đoan
    
    Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/. Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/
    4. "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:
    Example
    Transcription
    
    Meaning
    
    receive
     /rɪ`si:v/
    
    nhận được
    
    ceiling
     /`si:lɪŋ/
    
    trần nhà
    
    receipt
     /rɪ`si:t/
    
    giấy biên lai
    
    seize
     /si:z/
    
    nắm lấy, túm lấy
    
    deceive
    /dɪ`si:v/
    
    đánh lừa,
     
    Gửi ý kiến