Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PART 7 -E GRADE 6 - 4 TESTS LÀM THÊM (2011)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 08h:25' 19-10-2011
    Dung lượng: 54.0 KB
    Số lượt tải: 556
    Số lượt thích: 0 người
    PART 7 – E GRADE 6 – TUYỂN CHỌN 4 TESTS LÀM THÊM (2011)
    &&& TEST 1:
    I.Chọn từ đúng điền vào chổ trống:
    1. Phong and Nam ( am / is / are) ……………ten years old.
    2. My brother and I ( am/is/are) …………..students.
    3. That’s my father. ( He/She/It ) …………..is 39 years old.
    4. This is his sister. (My /Her/ His)………………name is Hanh.
    5. Hello, (my/his/her)………….name is Tan. I’m a student.
    6. (How many/ How old /How)………………..is he? – He’s twenty.
    7. (Who/ How/ What) …………….is that? – That’s a lamp.
    8. How many books are there ? – There ( am / is /are)………….one.
    II. Tìm câu trả lời ở cột B tương ứng với câu hỏi ở cột A:
    A B
    1. How are you? a. I live on Nguyen Trai street.
    2. What’s that? b. Yes.That’s my pencil.
    3. Where do you live? c. His name’s Phong.
    4. How old is Lan? d. I’m fine.
    5. Is that your pencil? e. She’s eleven.
    6. How do you spell it? f. This is my sister.
    7. What’s his name? g. It’s a stereo.
    8. Who is this? h. M – A – I.
    C. a……………b…………….c…………….d……………….e…………..f………..g……………h……….
    III. Đổi các câu sau sang dạng số nhiều:
    1. What is this? (……………………………..
    2. What is that? (…………………………….
    3. It is a bench. (………………………..
    4. This is an eraser. (…………………………………………..
    5. That is a table. (…………………………………..
    6. I am a nurse. (……………………………………..
    IV. Điền từ thích hợp vào chổ trống:
    1. This is………………..armchair. 3. I live……………….a city.
    2. What…………you do? 4. There are 4 people …………..the kitchen.
    V. Viết kết quả các phép tính bằng chữ:
    1. Nine + five = fourteen (14)
    2. Twenty – eight = …………………..
    3. Sixty – seven = ……………………
    4. Eight + six = …………………….
    5. Seventeen + four = …………………
    @@@ TEST 2:
    I. Chọn từ đúng điền vào chổ trống:
    1. My house is (at/ on/ from / in)……………….the fifth floor.
    2. Is she ………...( in / at / to /behind) Grade 7 ?
    3. Minh ……………..(wash/watches /washes/ washs) his face in the morning.
    4. Our class …………( have / has / does / is) English on Monday.
    5. She does …………….(his /her / she /their) homework in the evening.
    6. Thu and Nga help (their/they/her/she) …………….mother after school.
    7. What ……………..( are/time/grade/ city) do you go to schoo? – At one o’clock.
    8. ( He/ This/ There / That)……………..is a bike near the hotel.
    II. Chọn câu trả lời thích hợp với câu hỏi sau:
    1. What is behind her house? A. Thirty-six
    2. Does your friend listen to music? B. yes,he does.
    3. Do boys watch television? C. The river.
    4. How many classes are there in your school? D. No,they don’t.
    A……….B…………C………….D…………..
    III. Đổi các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn:
    1. Their house is next to a store.
    (……………………………………………..
    (……………………………………………..
    2. Lan has History on Tuesday.
    (………………………………………….
    (…………………………………………..
    3. Ba watches TV in the evening.
    (…………………………………………………………..
    (………………………………………………………….
    4. Your school is big.
    (……………………………………… / (…………………………………….
    IV. Chọn từ cho sẵn để hoàn tất các câu sau: ( At / to / English / what / plays / eats/ play /do)
    1. What does Minh ……………after school?
    2. He ……………..his lunch.
    3. Does he ……………..Games?
    4. Yes, he ………………..volleyball.
    5. ………………does he do in the evening?
    6. He learns …………………
    7. What time does he go……………..bed?
    8. He goes to bed …………….ten o’clock.
    V. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh và dịch sang tiếng Việt :
    1. the / mother / in /my /house / are / father / and.
    (…………………………………………………………….
    (………………………………………………………………
    2. your / people / in / how /family / are / there / many / ?
    (………………………………………………………………….
     
    Gửi ý kiến