Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    NGỮ PHÁP E - PHONETICS SYMBOL

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:09' 20-08-2012
    Dung lượng: 726.0 KB
    Số lượt tải: 463
    Số lượt thích: 0 người










    Phonetic Symbols











    Contents
    Phonetic Symbols 4
    Alphabet 7
    Personal pronouns as Subject 8
    Simple Present of “To Be” 10
    Plural Nouns 12
    Articles 14
    Demonstrative Pronouns – Adjectives: This / That / These / Those 17
    Possessive Adjectives 19
    Adjective of Quality 20
    There is / There are 22
    Possessive Case 23
    Countable & Uncountable Nouns 25
    Quantitative Adjectives: Some / Any 26
    Would like 28
    Imperative forms 28
    Personal Pronouns as Object 30
    Modal verb : Can 32
    Simple Present of “To Have” 34
    Possessive Pronouns 36
    Indefinite Pronoun: One 37
    Two – Object Verb 38
    What ... Like? 39
    Present Continouns Tense 40
    Order of Adjectives 43
    Adverbs: too / so; either / neither 45
    Near Future Tense 47
    Preposition of place 49
    Simple Present of Ordinary Verbs 51
    Frequency Adverbs 55
    Want 56
    Adverbs of Manner 57
    Simple Past Tense of “To Be” 58
    There was / There were 60
    Adverbs of Degree: Too / Enough 61
    Structures: Too ... To / Enough ... to 62
    Simple Past Tense of “To Have” 64
    Simple Past Tense of Ordinary Verbs 66
    Quantitative Adjectives: many / much / a little / a few 71
    Adjective - Adverb 72
    Past Continouns Tense 74
    Contrast Between Simple Past & Past Continouns 76
    Modal Verb: Could 77
    Modal Verb: Must 80
    Modal Verb: Need 82
    Ordinal & Cardinal Numbers 84
    Present Perfect Tense 85
    Contrast between Simple Past & Present Perfect 89
    Comparative 90
    Superlative 93
    Modal Verb: Have To 96
    Simple Future Tense 100
    Indefinite Pronouns: Someone / Someone / Somebody / Something / Somewhere 102
    Indefinite Pronouns: Both / Neither / Either 104
    Conditional Sentences 106
    “Wish” Sentences 108
    Structure with Used to 109
    Struncture: So.... that 110
    Structure: So that 112
    Causative forms 112
    Tag Question 114
    It + to take 115
    Preposition: For 115
    Relative Pronouns: Who / Which / That 116
    Relative Adverb: Where 118
    Interrogative Pronoun: Who 119
    Interrogative Adjective – Pronoun: What 120
    Interrogative Adjective – Pronoun: Which 122
    Interrogative Adjective – Pronoun: Whose 124
    Interrogative Adverb: How 126
    Interrogative Adverb: Where 128
    Interrogative Adverb: When 129
    Chú ý: Trong câu trả lời trên, when là một từ nối 130
    Interrogative Adverb: Why 130

    Phonetic Symbols

    Phiên âm là một trong những phần khó nhất của ngôn ngữ Tiếng Anh. Nó rất đa dạng và phong phú ở những hình thức khác nhau. Để đọc được những ký hiệu phiên âm trong Tiếng Anh, bạn cần nghiên cứu một cách kỹ càng những biểu tượng phiên âm sau. Chúng sẽ giúp cho bạn đọc được bất cứ từ nào bạn gặp trong một cuốn từ điển.
    * Vowels: nguyên âm
    Trong Tiếng Anh có 12 nguyên âm đơn.
    Mỗi ký hiệu nguyên ân trong Tiếng Anh, chúng tôi ssẽ đưa ra một ký hiệu nguyên âm Tiếng Việt để cho các bạn dễ dàng luyện đọc.

    Phiên Âm
    Quốc tế
    Tương đương
    Tiếng Việt
    Vì dụ
    
    i:
    i: (được đọc kéo dài)
     see, meet, meal
    
    I
    i
     six, sit, hit
    
    e
    e
     ten, led, bet
    
    B
    e (được đọc kéo dài)
     hat, man, cat
    
    K:
    a: (được đọc kéo dài)
     arm, farm, car
    
    O
    o
    got, hot, not
    
    J:
    o: (được đọc kéo dài)
     saw, nor, o
    
    F
    u
    put, good, could
    
    u:
    u: (được đọc kéo dài)
     too, two, pool
    
    L

    cup, run, come
    
    Z:
    ơ (được đọc kéo dài)
     learn, first, fur
    
    E

     ago, porter, w
    
    
    * Dipthongs: nguyên âm đôi
    Hai nguyên âm đơn hợp lại tạo thành một nguyên âm đôi.
    Trong Tiếng Anh, có 8 nguyên âm đôi.

    Phiên Âm
    Quốc tế
    Tương đương
    Tiếng Việt
    Vì dụ
    
    el
    ây
    page, cage, came
    
    EF
    âu
    nose, bone, home
    
    al
    ai
    five, nice, kind
    
    aF
    
     
    Gửi ý kiến