Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LÝ 9 - 19 ĐỀ & Đ.A THI HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tailieu.vn
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 10h:45' 23-03-2012
    Dung lượng: 464.1 KB
    Số lượt tải: 378
    Số lượt thích: 0 người
    19 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
    MÔN: VẬT LÝ 9

    ĐỀ SỐ 1 ( Thời gian 150 phút )
    Bài 1 : Cho mạch điện MN như hình vẽ dưới đây, hiệu điện thế ở hai đầu mạch điện không đổi UMN = 7V; các điện trở R1 = 3( và R2 = 6( . AB là một dây dẫn điện có chiều dài 1,5m tiết diện không đổi S = 0,1mm2, điện trở suất ( = 4.10-7 (m ; điện trở của ampe kế A và các dây nối không đáng kể :
    M UMN N a/ Tính điện trở của dây dẫn AB ?
    R1 D R2 b/ Dịch chuyển con chạy c sao cho AC = 1/2 BC. Tính
    cường độ dòng điện qua ampe kế ?
    A c/ Xác định vị trí con chạy C để Ia = 1/3A ?


    A C B
    Bài 2
    Một vật sáng AB đặt cách màn chắn một khoảng L = 90 cm. Trong khoảng giữa vật sáng và màn chắn đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự f sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với vật AB và màn. Khoảng cách giữa hai vị trí đặt thấu kính để cho ảnh rõ nét trên màn chắn là = 30 cm. Tính tiêu cự của thấu kính hội tụ ?
    Bài 3
    Một bình thông nhau có ba nhánh đựng nước ; người ta đổ vào nhánh (1) cột thuỷ ngân có độ cao h ( có tấm màng rất mỏng ngăn không cho TN chìm vào nước ) và đổ vào nhánh (2) cột dầu có độ cao bằng 2,5.h .
    a/ Mực chất lỏng trong nhánh nào cao nhất ? Thấp nhất ? Giải thích ?
    b/ Tính độ chênh lệch ( tính từ mặt thoáng ) của mực chất lỏng ở mỗi nhánh theo h ?
    c/ Cho dHg = 136000 N/m2 , dH2O = 10000 N/m2 , ddầu = 8000 N/m2 và h = 8 cm. Hãy tính độ chênh lệch mực nước ở nhánh (2) và nhánh (3) ?
    Bài 4
    Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong một ca nhôm được cho ở đồ thị dưới đây
    0C

    2


    O 170 175 Q( kJ )

    Tính khối lượng nước đá và khối lượng ca nhôm ? Cho biết nhiệt dung riêng của nước C1 = 4200J/kg.K ; của nhôm C2 = 880 J/kg.K và nhiệt nóng chảy của nước đá là = 3,4.105 J/kg ? (  đọc là lam - đa )

    HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 1 - HSG LÝ LỚP 9
    Bài 1
    a/ Đổi 0,1mm2 = 1. 10-7 m2 . Áp dụng công thức tính điện trở  ; thay số và tính ( RAB = 6(
    b/ Khi  ( RAC = .RAB ( RAC = 2( và có RCB = RAB - RAC = 4(
    Xét mạch cầu MN ta có  nên mạch cầu là cân bằng. Vậy IA = 0
    c/ Đặt RAC = x ( ĐK : 0  x  6( ) ta có RCB = ( 6 - x )
    * Điện trở mạch ngoài gồm ( R1 // RAC ) nối tiếp ( R2 // RCB ) là = ?
    * Cường độ dòng điện trong mạch chính :  ?
    * Áp dụng công thức tính HĐT của mạch // có : UAD = RAD . I =  = ?
    Và UDB = RDB . I =  = ?
    * Ta có cường độ dòng điện qua R1 ; R2 lần lượt là : I1 =  = ? và I2 =  = ?
    + Nếu cực dương của ampe kế gắn vào D thì : I1 = Ia + I2 ( Ia = I1 - I2 = ? (1)
    Thay Ia = 1/3A vào (1) ( Phương trình bậc 2 theo x, giải PT này được x = 3( ( loại giá trị -18)
    + Nếu cực dương của ampe kế gắn vào C thì : Ia = I2 - I1 = ? (2)
    Thay Ia = 1/3A vào (2) ( Phương trình bậc 2 khác theo x, giải PT này được x = 1,2( ( loại 25,8 vì > 6 )
    * Để định vị trí điểm C ta lập tỉ số  = ? ( AC = 0,3m
    Bài 2
    HD :
    Xem lại phần lí thuyết về TK hội tụ ( phần sử dụng màn chắn ) và tự giải
    Theo bài ta có  = d1 - d2 = 
    ( 2 = L2 - 4.L.f ( f = 20 cm
    Bài 3
    HD:
    a/ Vì áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ cao và trọng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓