Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    225 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LÝ 8 - ĐỀ 1 TIẾT - 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 09h:32' 01-12-2012
    Dung lượng: 130.5 KB
    Số lượt tải: 195
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết :7 KIỂM TRA 1 TIẾT – VẬT LÍ 8

    I/ MỤC ĐÍCH :
    1) Kiến thức 
    -Ch1 : Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ . Nêu được ví dụ về chuyển động cơ .
    -Ch2 : Nêu được ví dụ tính tương đối của chuyển động cơ.
    -Ch3 : Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh , chậm của chuyển động và nêu
    được ví dụ đo vận tốc .
    -Ch4 : Nêu được vận tốc trung bình là gì và cách xác định vận tốc trung bình .
    -Ch5 : Phân biệt chuyển động đều , chuyển động không đều .
    -Ch6 : Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật .
    -Ch7 : Nêu được lực là đại lượng vec tơ .
    -Ch8 : Nêu được ví dụ tác dụng của hai lực cân bằng .
    -Ch9 : Nêu được quán tính của một vật là gì .
    -Ch10 :Nêu được ví dụ về lực ma sát nhỉ , trượt , lăn .
    2) Kĩ năng :
    -Ch11 :Vận dụng được công thức V = 
    -Ch12 :Tính được vận tốc trung bình của chuyển động đều .
    -Ch13 : Biểu diễn được lực bằng vec tơ .
    -Ch14 : Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính .
    -Ch15 : Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp
    cụ thể của đời sống và kĩ thuật .
    II/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ( Từ tiết 1 đến tiết 6 )

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    TNKQ
    
    TL
    
    TNKQ
    
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1.Chuyển động cơ
    Ch1,Ch8,
    Ch10
    Ch8
    Ch1,Ch3
    Ch7,Ch9,Ch10
    Ch7
    Ch11
    Ch13
    Ch11
    Ch12
    Ch11
    Ch11
    Ch12
    
    
    Số câu
    4
    
    3
    1
    2
    1
    1
    
    12
    
    Số điểm
    1đ
    
    0,75đ
    1,75đ
    0,5đ
    0.75đ
    0,25đ
    
    5 đ (50%)
    
    2. Lực cơ
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    3
    1
    4
    
    3
    
    
    1
    12
    
    Số điểm
    0.75đ
    1,75đ
    1đ
    
    0,75đ
    
    
    0.75đ
    5 đ(50%)
    
    Tổng số câu hỏi
    8
    8
    6
    2
    24
    
    Tổng điểm (%)
    3,5đ (35%)
    3,5đ(35%)
    2đ(20%)
    1đ(10%)
    10đ (100%)
    
    
    * Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình

    Nội dung chủ đề
    Tổng số tiết
    Lý thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    Cấp độ 1,2 (LT)
    Cấpđộ3,4
    (VD)
    Cấp độ 1,2 (LT)
    Cấp độ3,4
    (VD)
    
    Chuyển động cơ
    3
    3
    2,1
    0.9
    35,0
    15,0
    
    Lực cơ
    3
    3
    2,1
    0,9
    35,0
    15,0
    
    Tổng
    6
    6
    4,2
    1,8
    70,0
    30,0
    
    
    * Số câu hỏi cho các chủ đề

    Cấp độ
    Nội dung chủ đề
    Trọng số
    Số lượng câu hỏi cần kiểm tra
    Điểm số
    
    
    
    
    Tổng số
    TNKQ
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2 (LT)

    Chuyển động cơ
    35,0
    8
    7(1,75đ)
    1(1,75đ)
    3,5đ
    
    
    Lực cơ
    35,0
    8
    7(1,75đ)
    1(1,75đ)
    3,5đ
    
    Cấp độ3,4
    (VD)
    Chuyển động cơ
    15,0
    4
    3(0,75)
    1(0,75)
    1,5đ
    
    
    Lực cơ
    15,0
    4
    3(0,75)
    1(0,75)
    1,5đ
    
    Tổng
    
    100
    24
    20(5đ)
    4(5đ)
    10đ
    
    
    A/ TRẮC NGHIỆM (5đ)
    .I . Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu hoăc mệnh đề mà em chọn (4đ)
    Câu 1 : Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi
     
    Gửi ý kiến