Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HỌC E QUA ĐIỆN THOẠI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 09h:54' 28-07-2012
Dung lượng: 552.0 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 09h:54' 28-07-2012
Dung lượng: 552.0 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
HỌC ANH VĂN QUA ĐIỆN THOẠI
I kept getting a busy signal - Mình cứ nhận tín hiệu bận mãi
Get a hold of somebody Cố gọi một ai đó
Eg: I tried to get a hold of you but you didn`t answer the phone. Mình cố gọi cho cậu nhưng cậu không trả lời điện thoại.
Get through Liên lạc
Eg: How can I get through to you? Làm sao để anh liên lạc được với em đây?
Keep doing something Tiếp tục làm việc gì
Eg: The detective kept following the criminals. Thám tử tiếp tục theo dõi tội phạm.
To be out of order Hỏng
Eg: The printing machine in my office is out of order now.
What do you mean? Ý bạn là gì?
Sandy: Why didn’t you call me yesterday? Thomas: I tried to get a hold of you, but I couldn’t get through. Sandy: What time did you call? Thomas: I tried all morning. Sandy: Then I can’t understand why you couldn’t get through. Thomas: I kept getting a busy signal. Sandy: Hmmmm…..
My telephone was disconnected - Điện thoại của mình bị cắt rồi
Để hỏi chuyện gì xảy ra, ta dùng cấu trúc
What`s wrong?
What happened?
Để chỉ khả năng làm một hành động gì, ta dùng cấu trúc
to be able to do something
Eg: He is able to swim.
Would you care to leave a message? - Ông có muốn để lại lời nhắn không?
Expression
Để xin phép làm một điều gì đó một cách lịch sự, ta sử dụng cấu trúc:
May I + V, (please)?
Eg:
May I speak to Mr. Brown? Tôi có thể nói chuyện với ông Brown được không?
May I have your phone number? Tôi có thể xin số điện thoại của ông được không?
Để yêu cầu, đề nghị người khác làm điều gì, ta sử dụng cấu trúc:
Could you + V, (please)? hoặc Would you + V, (please)?
Eg:
Could you tell him that I called? Cô có thể bảo với ông ấy rằng tôi gọi không?
Would you care to leave a message? Ông có muốn để lại lời nhắn không?
Khi đồng ý với ý kiến của người đối diện, ta nói
Sure!
John: Hello, may I speak to Mr. Brown? Secretary: He just left. John: When do you expect him back? Secretary: I’m sorry, but he’s gone for the day. Would you care to leave a message? John: Could you tell him that John Smith called and have him call me back tomorrow? Secretary: Sure. May I have your phone number? John: I think he has my number. Secretary: Thank you, Mr. Smith. I’ll tell him you called. John: Thanks.
I’d like to have a phone installed - Tôi muốn lắp đặt điện thoại
Pre-listening
Expression
Để nói rằng mình muốn làm gì, ta có cấu trúc: would like = want
would like to do something muốn làm gì
dạng viết tắt: `d like to do something
Eg: I would like to pay the bill, please! Tôi muốn thanh toán hóa đơn
Ta còn có would like something = want something
Eg: I`d like some tea, please! Tôi muốn một chút trà!
Khi muốn nhờ ai làm việc gì, ta sẽ nói:
have somebody do something hoặc get somebody do something
Dạng bị động
have something done hoặc get something done
Eg: I had my assistant reply customers` emails yesterday. Tôi nhờ trợ lý trả lời thư điện tử của khách hàng ngày hôm qua.
I got my hair cut last week. Tôi cắt tóc vào tuần trước (Tôi nhờ người khác cắt, chứ tôi không tự cắt)
Listening
I`d like to have my phone disconnected - Tôi muốn cắt điện thoại
Expression
a.m. (ante meridiem) - before noon
p.m. (post meridiem) - after noon
Eg: 9 a.m. = 9:00 (morning); 9 p.m. = 21:00 (evening)
What`s on your mind? = What are you thinking about? Bạn đang nghĩ gì?
Beat about the bush (British English) / Beat around the bush (American English) : avoid coming to the point (nói vòng vo)
It tastes stale! - Món này có vị ôi thiu!
Expression
Linking verbs: appear (trông có vẻ), taste (có vị), smell (có mùi), feel (cảm thấy), look (trông), sound (nghe có vẻ), grow (phát triển), seem (dường như), remain (
I kept getting a busy signal - Mình cứ nhận tín hiệu bận mãi
Get a hold of somebody Cố gọi một ai đó
Eg: I tried to get a hold of you but you didn`t answer the phone. Mình cố gọi cho cậu nhưng cậu không trả lời điện thoại.
Get through Liên lạc
Eg: How can I get through to you? Làm sao để anh liên lạc được với em đây?
Keep doing something Tiếp tục làm việc gì
Eg: The detective kept following the criminals. Thám tử tiếp tục theo dõi tội phạm.
To be out of order Hỏng
Eg: The printing machine in my office is out of order now.
What do you mean? Ý bạn là gì?
Sandy: Why didn’t you call me yesterday? Thomas: I tried to get a hold of you, but I couldn’t get through. Sandy: What time did you call? Thomas: I tried all morning. Sandy: Then I can’t understand why you couldn’t get through. Thomas: I kept getting a busy signal. Sandy: Hmmmm…..
My telephone was disconnected - Điện thoại của mình bị cắt rồi
Để hỏi chuyện gì xảy ra, ta dùng cấu trúc
What`s wrong?
What happened?
Để chỉ khả năng làm một hành động gì, ta dùng cấu trúc
to be able to do something
Eg: He is able to swim.
Would you care to leave a message? - Ông có muốn để lại lời nhắn không?
Expression
Để xin phép làm một điều gì đó một cách lịch sự, ta sử dụng cấu trúc:
May I + V, (please)?
Eg:
May I speak to Mr. Brown? Tôi có thể nói chuyện với ông Brown được không?
May I have your phone number? Tôi có thể xin số điện thoại của ông được không?
Để yêu cầu, đề nghị người khác làm điều gì, ta sử dụng cấu trúc:
Could you + V, (please)? hoặc Would you + V, (please)?
Eg:
Could you tell him that I called? Cô có thể bảo với ông ấy rằng tôi gọi không?
Would you care to leave a message? Ông có muốn để lại lời nhắn không?
Khi đồng ý với ý kiến của người đối diện, ta nói
Sure!
John: Hello, may I speak to Mr. Brown? Secretary: He just left. John: When do you expect him back? Secretary: I’m sorry, but he’s gone for the day. Would you care to leave a message? John: Could you tell him that John Smith called and have him call me back tomorrow? Secretary: Sure. May I have your phone number? John: I think he has my number. Secretary: Thank you, Mr. Smith. I’ll tell him you called. John: Thanks.
I’d like to have a phone installed - Tôi muốn lắp đặt điện thoại
Pre-listening
Expression
Để nói rằng mình muốn làm gì, ta có cấu trúc: would like = want
would like to do something muốn làm gì
dạng viết tắt: `d like to do something
Eg: I would like to pay the bill, please! Tôi muốn thanh toán hóa đơn
Ta còn có would like something = want something
Eg: I`d like some tea, please! Tôi muốn một chút trà!
Khi muốn nhờ ai làm việc gì, ta sẽ nói:
have somebody do something hoặc get somebody do something
Dạng bị động
have something done hoặc get something done
Eg: I had my assistant reply customers` emails yesterday. Tôi nhờ trợ lý trả lời thư điện tử của khách hàng ngày hôm qua.
I got my hair cut last week. Tôi cắt tóc vào tuần trước (Tôi nhờ người khác cắt, chứ tôi không tự cắt)
Listening
I`d like to have my phone disconnected - Tôi muốn cắt điện thoại
Expression
a.m. (ante meridiem) - before noon
p.m. (post meridiem) - after noon
Eg: 9 a.m. = 9:00 (morning); 9 p.m. = 21:00 (evening)
What`s on your mind? = What are you thinking about? Bạn đang nghĩ gì?
Beat about the bush (British English) / Beat around the bush (American English) : avoid coming to the point (nói vòng vo)
It tastes stale! - Món này có vị ôi thiu!
Expression
Linking verbs: appear (trông có vẻ), taste (có vị), smell (có mùi), feel (cảm thấy), look (trông), sound (nghe có vẻ), grow (phát triển), seem (dường như), remain (
 






Các ý kiến mới nhất