Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HỌC E QUA ĐIỆN THOẠI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 09h:54' 28-07-2012
    Dung lượng: 552.0 KB
    Số lượt tải: 129
    Số lượt thích: 0 người
    HỌC ANH VĂN QUA ĐIỆN THOẠI
    I kept getting a busy signal - Mình cứ nhận tín hiệu bận mãi
    Get a hold of somebody  Cố gọi một ai đó
    Eg: I tried to get a hold of you but you didn`t answer the phone.  Mình cố gọi cho cậu nhưng cậu không trả lời điện thoại.
    Get through  Liên lạc
    Eg: How can I get through to you?  Làm sao để anh liên lạc được với em đây?
    Keep doing something  Tiếp tục làm việc gì
    Eg: The detective kept following the criminals.  Thám tử tiếp tục theo dõi tội phạm.
    To be out of order  Hỏng
    Eg: The printing machine in my office is out of order now. 
    What do you mean?  Ý bạn là gì?
    Sandy: Why didn’t you call me yesterday? Thomas: I tried to get a hold of you, but I couldn’t get through. Sandy: What time did you call? Thomas: I tried all morning. Sandy: Then I can’t understand why you couldn’t get through. Thomas: I kept getting a busy signal. Sandy: Hmmmm…..





    My telephone was disconnected - Điện thoại của mình bị cắt rồi
    Để hỏi chuyện gì xảy ra, ta dùng cấu trúc
    What`s wrong? 
    What happened? 
    Để chỉ khả năng làm một hành động gì, ta dùng cấu trúc
    to be able to do something 
    Eg: He is able to swim. 
    Would you care to leave a message? - Ông có muốn để lại lời nhắn không?
    Expression
    Để xin phép làm một điều gì đó một cách lịch sự, ta sử dụng cấu trúc:
    May I + V, (please)?
    Eg:
    May I speak to Mr. Brown?  Tôi có thể nói chuyện với ông Brown được không?
    May I have your phone number?  Tôi có thể xin số điện thoại của ông được không?
    Để yêu cầu, đề nghị người khác làm điều gì, ta sử dụng cấu trúc:
    Could you + V, (please)? hoặc Would you + V, (please)?
    Eg:
    Could you tell him that I called?  Cô có thể bảo với ông ấy rằng tôi gọi không?
    Would you care to leave a message?  Ông có muốn để lại lời nhắn không?
    Khi đồng ý với ý kiến của người đối diện, ta nói
    Sure! 
    John: Hello, may I speak to Mr. Brown? Secretary: He just left. John: When do you expect him back? Secretary: I’m sorry, but he’s gone for the day. Would you care to leave a message? John: Could you tell him that John Smith called and have him call me back tomorrow? Secretary: Sure. May I have your phone number? John: I think he has my number. Secretary: Thank you, Mr. Smith. I’ll tell him you called. John: Thanks.
    I’d like to have a phone installed - Tôi muốn lắp đặt điện thoại
    Pre-listening
    Expression
    Để nói rằng mình muốn làm gì, ta có cấu trúc: would like = want
    would like to do something  muốn làm gì
    dạng viết tắt: `d like to do something
    Eg: I would like to pay the bill, please!  Tôi muốn thanh toán hóa đơn
    Ta còn có would like something = want something
    Eg: I`d like some tea, please!  Tôi muốn một chút trà!
    Khi muốn nhờ ai làm việc gì, ta sẽ nói:
    have somebody do something  hoặc get somebody do something 
    Dạng bị động
    have something done  hoặc get something done 
    Eg: I had my assistant reply customers` emails yesterday.  Tôi nhờ trợ lý trả lời thư điện tử của khách hàng ngày hôm qua.
    I got my hair cut last week.  Tôi cắt tóc vào tuần trước (Tôi nhờ người khác cắt, chứ tôi không tự cắt)
    Listening
    I`d like to have my phone disconnected - Tôi muốn cắt điện thoại
    Expression
    a.m.  (ante meridiem) - before noon
    p.m.  (post meridiem) - after noon
    Eg: 9 a.m. = 9:00 (morning); 9 p.m. = 21:00 (evening)
    What`s on your mind?  = What are you thinking about?  Bạn đang nghĩ gì?
    Beat about the bush (British English) / Beat around the bush (American English) : avoid coming to the point (nói vòng vo)
    It tastes stale! - Món này có vị ôi thiu!
    Expression
    Linking verbs:  appear (trông có vẻ), taste (có vị), smell (có mùi), feel (cảm thấy), look (trông), sound (nghe có vẻ), grow (phát triển), seem (dường như), remain (
     
    Gửi ý kiến