Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIÁO ÁN E 6(2011-2012)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Y VOANH nhờ đưa lên giùm
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 18h:25' 28-08-2011
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 412
    Số lượt thích: 0 người

    Week 01 Plan on 12 /8/2011
    Teach on 15 /8/2011

    Period 1: INTRODUCTION
    I.Objectives: Help S understand the structure of English 6 and guide S how to learn English.
    II. Procedures:
    1. Warm up :T presents herself
    2. Presentation + practice
    Activitities:
    * Activity 1:
    - T presents the themes - topics







    - T tells S open their books and look at them, T explains more about each Unit .
    * Activity 2:
    -T presents the program of E 6.



    *Activity 3:
    - T anounces the number of test.




    *Activity 4:
    - T asks S prepare the devices for learning E


     Content:
    * Chương trình SGK tiếng Anh lớp 6: gồm 6 chủ điểm :
    - Thông tin cá nhân
    - Giáo dục
    - Giao tiếp
    - Sức khỏe
    - Giải trí
    - Thế giới quanh ta



    * Phân phối chương trình : Cả năm
    111 .
    - HKI: 19T X 3 = 57
    - HKII: 18T X 3 = 54

    * Số cột kiểm tra trong mỗi học kì:
    - Kiểm tra miệng : 1
    - Kiểm tra 15’: 2(có tự chọn thêm 1cột nữa )
    - Kiểm tra 1t : 2
    - Kiểm tra hk : 1
    * Dụng cụ học tập:
    - 1 SGK
    - Sách tham khảo, băng , điã ( nếu có điều kiện)
    - 1 vở học( dùng để ghi kiến thức học được trên lớp và làm btập)
    - 1 vở phiếu từ + soạn bài: Dùng ghi những từ học ở tiết trước (từ phát âm 1 âm tiết ghi lại 1 dòng, 2 âm tiết trở lên ghi lại 2 dòng ); và soạn bài mới.
    - Viết: xanh, đỏ, viết chì . .
    
    3. Homework: - Guide S plan U1: A1, A2, A3, A4.
    - Prepare for next period.

    Plan on :15/08/2010
    Teach on :18/08/2010
    UNIT1 : GREETINGS
    Period 2 : A . HELLO ( A1,2,3,4) .
    I/ Objectives : After the lesson , Sts can :
    Greet people
    Identify oneself
    II/ Language content
    Vocabulary : Hello , Hi , I , your , Name , tobe ( am , is , are ).
    2. Grammar : My name is …
    I am …..
    III/ Techniques : transfer information , group work , pair work .
    IV/ Teaching aids : textbook , tape, pictures .
    V/ Procedures :
    1. Warm up:
    - T gives some situations: Khi ta gặp nhau ta thường nói gì?( chào hỏi, giới thiệu tên,…)
    2. Presentation + practice
    Activitities:
    * Activity 1:
    - Sts look at the pictures/10
    - Call on Sts to describe the content of picture.
    T talks : “Today I ‘ll teach you some words to greet people “
    - Present words and explain them
    - Reads words ( sts repeat
    * Activity 2:
    - Have S practice greeting with their classmates.
    -Call on some S go to the board to practice before class.
    -Correct the mistakes.






    * Activity 3:
    - Present voc , read voc
    - Present structure the sentences
    I am ……
    My name is ……
    -Call S to read the sentences before the class.
    -Check their prononuciations.



    *Activity 4
    -Sts practice ( dividually , Pairs , groups)
    - Let sts play the roles of the people in the picture , then pratice in Pairs
    - Call on some sts to practice bef the class ( T corrects the mistakes if they don’t pronounce correctly
     Content:
    * A1. Listen and repeat:
    *New words :
    -Greeting(n):chào
    - Hello= Hi :xin chào
    .Hi (cách chào thân , dung cho bạn cùng trang lứa)


    * A2. Practice:
    a/Say “hello” to your classmates.
    b/Say “hi” to your classmates.









    * A3. Listen and repeat:
    New words:
    - Name (n)
    - I (Subject):tôi ( my(TTSH) : của tôi
    -Tobe : am / is / are
    Structure:
    * Cách giới thiệu tên mình :
    I am + tên , I’m + tên
    My name is + tên, My name’s + tên
    Ex : I am Hoa, I’m Hoa.
    My name is Hoa, My name’s Hoa.
    A4.Practice with a
     
    Gửi ý kiến