Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
GIÁO ÁN E 6(2011-2012)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Y VOANH nhờ đưa lên giùm
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 18h:25' 28-08-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 412
Nguồn: Y VOANH nhờ đưa lên giùm
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 18h:25' 28-08-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 412
Số lượt thích:
0 người
Week 01 Plan on 12 /8/2011
Teach on 15 /8/2011
Period 1: INTRODUCTION
I.Objectives: Help S understand the structure of English 6 and guide S how to learn English.
II. Procedures:
1. Warm up :T presents herself
2. Presentation + practice
Activitities:
* Activity 1:
- T presents the themes - topics
- T tells S open their books and look at them, T explains more about each Unit .
* Activity 2:
-T presents the program of E 6.
*Activity 3:
- T anounces the number of test.
*Activity 4:
- T asks S prepare the devices for learning E
Content:
* Chương trình SGK tiếng Anh lớp 6: gồm 6 chủ điểm :
- Thông tin cá nhân
- Giáo dục
- Giao tiếp
- Sức khỏe
- Giải trí
- Thế giới quanh ta
* Phân phối chương trình : Cả năm
111 .
- HKI: 19T X 3 = 57
- HKII: 18T X 3 = 54
* Số cột kiểm tra trong mỗi học kì:
- Kiểm tra miệng : 1
- Kiểm tra 15’: 2(có tự chọn thêm 1cột nữa )
- Kiểm tra 1t : 2
- Kiểm tra hk : 1
* Dụng cụ học tập:
- 1 SGK
- Sách tham khảo, băng , điã ( nếu có điều kiện)
- 1 vở học( dùng để ghi kiến thức học được trên lớp và làm btập)
- 1 vở phiếu từ + soạn bài: Dùng ghi những từ học ở tiết trước (từ phát âm 1 âm tiết ghi lại 1 dòng, 2 âm tiết trở lên ghi lại 2 dòng ); và soạn bài mới.
- Viết: xanh, đỏ, viết chì . .
3. Homework: - Guide S plan U1: A1, A2, A3, A4.
- Prepare for next period.
Plan on :15/08/2010
Teach on :18/08/2010
UNIT1 : GREETINGS
Period 2 : A . HELLO ( A1,2,3,4) .
I/ Objectives : After the lesson , Sts can :
Greet people
Identify oneself
II/ Language content
Vocabulary : Hello , Hi , I , your , Name , tobe ( am , is , are ).
2. Grammar : My name is …
I am …..
III/ Techniques : transfer information , group work , pair work .
IV/ Teaching aids : textbook , tape, pictures .
V/ Procedures :
1. Warm up:
- T gives some situations: Khi ta gặp nhau ta thường nói gì?( chào hỏi, giới thiệu tên,…)
2. Presentation + practice
Activitities:
* Activity 1:
- Sts look at the pictures/10
- Call on Sts to describe the content of picture.
T talks : “Today I ‘ll teach you some words to greet people “
- Present words and explain them
- Reads words ( sts repeat
* Activity 2:
- Have S practice greeting with their classmates.
-Call on some S go to the board to practice before class.
-Correct the mistakes.
* Activity 3:
- Present voc , read voc
- Present structure the sentences
I am ……
My name is ……
-Call S to read the sentences before the class.
-Check their prononuciations.
*Activity 4
-Sts practice ( dividually , Pairs , groups)
- Let sts play the roles of the people in the picture , then pratice in Pairs
- Call on some sts to practice bef the class ( T corrects the mistakes if they don’t pronounce correctly
Content:
* A1. Listen and repeat:
*New words :
-Greeting(n):chào
- Hello= Hi :xin chào
.Hi (cách chào thân , dung cho bạn cùng trang lứa)
* A2. Practice:
a/Say “hello” to your classmates.
b/Say “hi” to your classmates.
* A3. Listen and repeat:
New words:
- Name (n)
- I (Subject):tôi ( my(TTSH) : của tôi
-Tobe : am / is / are
Structure:
* Cách giới thiệu tên mình :
I am + tên , I’m + tên
My name is + tên, My name’s + tên
Ex : I am Hoa, I’m Hoa.
My name is Hoa, My name’s Hoa.
A4.Practice with a
 






Các ý kiến mới nhất