Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E DÙNG CHO THAM KHẢO

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:51' 28-12-2012
    Dung lượng: 27.1 KB
    Số lượt tải: 406
    Số lượt thích: 0 người

    Đó là những động từ kết hợp với 1, 2 hoặc đôi khi 3 giới từ, khi kết hợp ở dạng như vậy ngữ nghĩa của chúng thay đổi hẳn so với nghĩa ban đầu.
    ·         To break off: chấm dứt, cắt đứt, đoạn tuyệt.
    ·         To bring up: nêu ra, đưa lên một vấn đề
    ·         To call on: yêu cầu / đến thăm
    ·         To care for: thích / trông nom, săn sóc (look after)
    ·         To check out (of/from) a library: mượn sách ở thư viện về
    ·         To check out: điều tra, xem xét.
    ·         To check out (of): làm thủ tục để ra (khách sạn, sân bay) <> check in.
    ·         To check (up) on: điều tra, xem xét.
    ·         To close in (on): tiến lại gần, chạy lại gần
    ·         To come along with: đi cùng với
    ·         To count on = depend on = rely on
    ·         To come down with: mắc phải một căn bệnh
    ·         To do away with = get rid of: tống khứ, loại bỏ, trừ khử
    ·         To draw up = to draft: soạn thảo (một kế hoạch, một hợp đồng)
    ·         To drop out of = to withdraw from: bỏ (đặc biệt là bỏ học giữa chừng)
    ·         To figure out: Hình dung ra được, hiểu được.
    ·         To find out: khám phá ra, phát hiện ra.
    ·         To get by: Lần hồi qua ngày, sống sót qua được
    ·         To get through with: kết thúc
    ·         To get through to: thông tin được cho ai, gọi được cho (điện thoại), tìm cách làm cho hiểu
    1.. MỘT SỐ NGỮ ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP :
    ·         To get up: dậy
    ·         To give up: bỏ, từ bỏ
    ·         To go along with: đồng ý với
    ·         To hold on to: vẫn giữ vững, duy trì
    ·         To hold up: cướp / vẫn giữ vững, vẫn duy trì, vẫn sống bình thường, vẫn dùng được (bất chấp sức ép bên ngoài hoặc sử dụng lâu)
    ·         To keep on doing sth: vẫn tiếp tục không ngừng làm gì
    ·         To look after: trông nom, săn sóc
    ·         To look into: điều tra, xem xét
    ·         To pass out = to faint: ngất (nội động từ, không dùng bị động)
    ·         To pick out: chọn ra, lựa ra, nhặt ra
    ·         To point out: chỉ ra, vạch ra
    ·         To put off: trì hoãn, đình hoãn
    ·         To run across: khám phá, phát hiện ra (tình cờ)
    ·         To run into sb: gặp ai bất ngờ
    ·         To see about to: lo lắng, săn sóc, chạy vạy
    ·         To take off: cất cánh
    ·         To take over for: thay thế cho
    ·         To talk over: bàn soạn, thảo luận về
    ·         To try out: thử nghiệm, dùng thử (sản phẩm)
    ·         To try out for: thử vai, thử giọng (1 vở kịch, buổi biểu diễn)
    ·         To turn in: giao nộp, đệ trình / đi ngủ
    ·         To watch out for: cảnh giác, để mắt, trông chừng (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng)
    2.. NHỮNG CÂU E THƯỜNG GẶP :
    Say cheers! Cười lên nào ! (Khi chụp hình) Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào! Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! Hell with haggling! Thôi kệ nó! Mark my words! Nhớ lời tao đó! Bored to death! Chán chết! What a relief! Đỡ quá! Enjoy your meal! Ăn ngon miệng nhá! It serves you right! Đáng đời mày! The more, the merrier! Càng đông càng vui Beggars can’t be choosers! Ăn mày còn đòi xôi gấc            Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà! Good job!= well done! Làm tốt lắm! Just for fun! Cho vui thôi Try your best! Cố gắng lên Make some noise! Sôi nổi lên nào! Congratulations! Chúc mừng! Rain cats and dogs. Mưa tầm tã Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng Always the same. Trước sau như một Hit it off. Tâm đầu ý hợp Hit or miss. Được chăng hay chớ Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa To eat well and can dress beautifully. Ăn trắng mặc trơn Don’t mention it! = You’re welcome = That’s all right
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓