Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 9 - BT CHUYỂN ĐỔI CÂU

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:51' 02-01-2013
    Dung lượng: 19.2 KB
    Số lượt tải: 4075
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP CHUYỂN ĐỔI CÂU

    * Đổi thì quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành
    1. S + last + V quá khứ đơn + thời gian + ago / in + mốc thời gian
    ( S + V hiện tại hoàn thành (phủ định) + for + thời gian / since + mốc thời gian
    ( It’s + thời gian + since + S + last + V quá khứ đơn.
    ( The last time + S + V quá khứ đơn + was + thời gian + ago.

    2. This is the first time + S + HTHT khẳng định
    ( S + HTHT never + before

    3. S + began / started + V-ing + ----
    ( S + have / has + V3/-ed + for / since ---

    Exercise:
    1. We last went to London two years ago.
    ( We -----------------------------------------------------------------------------------------
    ( It’s -----------------------------------------------------------------------------------------
    ( The last time -----------------------------------------------------------------------------
    2. This is the first time I have visited Hanoi.
    ( I --------------------------------------------------------------------------------------------------------
    3. I began learning English five years ago.
    ( I have ----------------------------------------------------------------------------------------------------
    4. I last saw her in 2010.
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------
    5. I haven’t eaten this kind of food before.
    -----------------------------------------------------------------------------------------------------
    6. I started working for this company a year ago.
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------
    7. I last read that book on November 20th.
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------
    8. I have never eaten with knives and folks before.
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------
    9. It is 10 years since I last visited Dalat.
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------
    10. She hasn’t phoned home for two weeks.
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------
    11. Mr. Brown bought this car five years ago.
    A. Mr. Brown started to buy this car five years ago.
    B. It has been five years when Mr. Brown bought this car
    C. Mr. Brown has had this car for five years .
    D. It is five years ago since Mr. Brown bought this car.
    12. I haven’t enjoyed myself so much for years.
    A. It’s years since I enjoyed myself so much.
    B. It’s years since I have enjoyed myself so much.
    C. It was years since I had enjoyed myself so much.
    D. It has been years since I have enjoyed myself so much.
    13. We started working here three years ago.
    A. We worked here for three years.
    B. We have no longer worked here for three years.
    C. We have worked here for three years.
    D. We will work here in three years.
    14. It’s a long time since we last went to the cinema.
    A. We have been to the cinema for a long time.
    B. We haven’t been to the cinema for a long time.
    C. We don’t go to the cinema as we used to.
    D. We wish we went to the cinema now.
    15. I haven’t finished this book yet.
    A. I’m still reading this book.
    B. I have read this book before.
    C. The book I’m reading hasn’t finished.
    D. I will read this book some day.
    16. He last had his eyes tested ten months ago.
    A. He hasn’t had his eyes tested for ten months .
    B. He had not tested his eyes for ten months then.
    C. He had tested his eyes ten months before.
    D. He didn’t have any test on his eyes in ten months.

    * Câu bị động:
    CÁCH CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC ĐỘNG TỪ CỦA MỘT SỐ THÌ

    TENSES
    ACTIVE FORM
    PASSIVE FORM
    
    Simple present
    V1 / Vs(es)
    Am / is / are + V3/-ed
    
    Present continuous
    Am / is / are + V-ing
    Am / is / are + being + V3/-ed
    
    Present perfect
    Has / have + P.P
    Has / have + been + V3/-ed
    
    Simple past
    V2 / V-ed
    Was / were + V3/-ed
    
    Past continuous
    Was / were + V-ing
    Was / were + being + V3/-ed
    
    Past perfect
    Had + P.P
    Had + been + V3/-ed
    
    Simple future
    Will / shall + V1
    Will / shall + be + V3/-ed
    
    Future perfect
    Will/ shall + have + P.P
    Will / shall + have + been + V3/-ed
    
    Modal verbs
    Can/ could/ shall / might + V1
    Can/ could/ shall / might + be +V3/-ed
    
    
    Note:
    - Trạng từ chỉ nơi chốn đứng trước by + O; trạng từ chỉ thời gian đứng sau by + O
    - Nếu chủ từ trong câu chủ động là từ phủ định thì đổi sang câu bị động phủ định.
    - Các chủ từ someone, anyone, people, he
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓