Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 8 - GRAMMAR & EXERCISES - HK2 - 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:13' 24-03-2013
    Dung lượng: 134.5 KB
    Số lượt tải: 1896
    Số lượt thích: 0 người
    E 8 – GRAMMAR & EXERCISES – HK2 - 2013
    I. The uses of tenses : (cách sử dụng thì)
    Câu khẳng định:

    THÌ
    CÔNG THỨC
    TRẠNG TỪ
    
    1. Simple Present

    -I, We, You, They + Vo
    -He, She, It + Vs / es
    ( Be -> Am/ Is/ Are )
    Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely,
    every (day, week, year, …)
    
    2. Simple Past

    -S + Ved / 2

    Yesterday, ago, in (1990),
    last (night, week, year,…)
    
    3. Simple Future

    -I, We + Shall + Vo
    -S + Will
    Tomorrow, next (week, year,…), in(2010), …
    
    4. Present Continuous

    -I + Am
    -He, She, It + Is + V-ing
    -We, You, They + Are
    Now, rightnow, at the moment, while + th/ gian ở hiện tại,
    At present, Look !, Listen !
    
    5. Past Continuous

    -I, He, She, It + Was
    -We, You, They + Were
    At (10 a.m yesterday),
    While + th/ gian ở quá khứ
    
    6. Present Perfect
    -I, We, You, They + Have
    -He, She, It + Has
    Since, for(+th/ gian), just, yet, already, ever, never, recently,…

    
    7. Past Perfect

    
    -S + Had + Ved/ 3
    Before, by the time ,
    After, …
    
    
    Câu phủ định và câu nghi vấn:

    THÌ
    CÂU PHỦ ĐỊNH
    CÂU NGHI VẤN
    
    1. Simple Present
    S + Do + Not + Vo
    + Does
    Do + S + Vo … ?
    Does (V:động từ thường)
    
    2. Simple Past
    S + Did + Not + Vo

    Did + S + Vo … ?
    (V:động từ thường)
    
    3. Simple Future
    S + Will + Not + Vo
    Shall
    Will + S + Vo … ?
    Shall
    
    4. Present Cont.
    S + Am + Not + V-ing
    Is/ Are
    Am + S + V-ing … ?
    Is/ Are
    
    5. Past Cont.
    S + Was + Not + V-ing
    Were
    Was + S + V-ing ... ?
    Were
    
    6. Present Perfect
    S + Have + Not + Ved/ 3
    Has
    Have + S + Ved/ 3 … ?
    Has
    
    7. Past Perfect
    S + Had + Not + Ved/ 3
    Had + S + Ved/ 3 … ?

    
    Thì hiện tại đơn : +Ves khi động từ tận cùng là S, Sh, Ch, X, O, Z
    Ex: He watches T.V every night.

    II. Passive Voice: (Thể bị động)
    General Formation :(Công thức tổng quát)

    Active:
    ( Ved/ 3 = Past participle )
    Passive: ( Be: chia cùng thì với động từ chính V
    của câu chủ động )

    Công thức thể bị động của các thì:

    Tên thì
    Passive voice
    
    1. Hiện tại đơn
    S + Am/ Is/ Are + Ved/ 3 + By O

    
    2. Quá khứ đơn
    S + Was/ Were + Ved/ 3 + By O

    
    3. Modals
    ( will/ shall/ can/ may/ must/ would/ should/ could/ might …)
    S + Will + Be + Ved/ 3 + By O
    Shall
    Can …
    
    4. Hiện tại tiếp diễn
    S + Am/ Is/ Are + Being + Ved/ 3 + By O

    
    5. Quá khứ tiếp diễn
    S + Was/ Were + Being + Ved/ 3 + By O

    
    6. Hiện tại hoàn thành
    S + Has/ Have + Been + Ved/ 3 + By O

    
    III. Comparison: ( So sánh )
    So sánh bằng:
    Ex: - He is as tall as his friend.
    - John drives as carefully as Tom.

    So sánh hơn:

    Ex: - He is taller than his friend.
    John drives more carefully than Tom


    So sánh nhất:


    Ex : - This is the longest river in the world.
     
    Gửi ý kiến