Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 8 – GRAMMAR CƠ BẢN + 4 TESTS LÀM THÊM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 06h:29' 27-08-2013
    Dung lượng: 241.0 KB
    Số lượt tải: 1881
    Số lượt thích: 0 người
    E 8 – GRAMMAR CƠ BẢN + 4 TESTS LÀM THÊM
    A. GRAMMAR BẢN:
    1.Câu bị động đặc biệt :
    1.Câu bị động với think/believe/say…:
    a, +,CĐ: S(People,They,…..)+ say/think/believe…+that +………
    +,BĐ: S+ is/am/are+ said/thought/believed…+to V…………
    It+ is/am/are+ said/thought/believed… that+………… b, +,CĐ: S(People,They,…..)+ said/thought/believed…+that….
    +,BĐ: S+ was/were+ said/thought/believed…+to have+V(pII)
    : It+ was/were+ said/thought/believed… that+…………
    Eg:-People believe that 13 is an unlucky number.
    =>13 is belived to be an unlucky number.
    =>It is believed that 13 is an unlucky number.
    -They thought that Mai had gone away.
    =>Mai was thought to have gone away.
    =>It was thought that Mai had gone away.
    2.Câu bị động với “have”:
    +,CĐ: S+have/has/had+sb+V+st+…….
    +,BĐ: S+have/has/had+st+V(pII)+(by sb)...
    Eg:I had him repair my bicycle yesterday.
    =>I had my bicycle repaired yesterday.
    3.Câu bị động với “get”:
    +,CĐ: S+get/gets/got+sb+to V+st+…….
    +,BĐ: S+get/gets/got+st+V(pII)+(by sb)...
    Eg: I got him to repair my car last week.
    => I got my car repaired last week.
    4.Câu bị động với “make”:
    +,CĐ: S+make/made+sb+V+st+……
    +,BĐ: S(sb)+ is/are//was/were made +to V+st+…… Eg:The step mother made Littele Pea do the chores all day.
    => Littele Pea was made to do the chores all day.
    5.Need:
    +, CĐ: S+need +to V+st+……..
    +, BĐ: S(st)+need +to be V(pII).
    S(st)+need+V-ing.
    Eg:You need to cut your hair.
    =>Your hair need to be cut.
    => Your hair need cutting.
    2.Câu trực tiếp,gián tiếp :
    I.Các dạng câu chuyển gián tiếp:
    1.Câu mệnh lệnh,yêu cầu:
    - Câu mệnh lệnh,yêu cầu có các dạng:
    “(Don’t)+V+…..+(please)”
    “Will/Would/Can/Could+S+(not)+……+(please)?”
    “Would you mind+(not)+V-ing+…..?”
    =>S+told/asked/warned(cảnh báo)/begged(cầu xin)/ordered(ra lệnh)/reminded(nhắc nhở)+O+(not) toV…
    Eg:- “Listen carefully” The teacher said to us.
    =>The teacher told/asked us to listen carefully.
    -“Don’t make noise,Jim” The perfect said.
    =>The perfect ordered Jim not to make noise.
    -“Would you mind putting out your cigarette?”-said a woman.
    =>A woman reminded me to put out my cigatette.
    *Câu yêu cầu với động từ tường thuật “asked” có dạng:
    -“I’d like+……..”
    -“Can/Could I have+……..”
    Khi chuyển gián tiếp ta áp dụng công thức:
    S+asked(+O)+for+st+…..
    Eg:In the café,the man said: “I’d like a cup of tea”.
    =>The man asked for a cup of tea.
    2.Lời khuyên:
    -Lời khuyên có các dạng:
    “S+should(not)/ought (not) to/had better(not)+V+……..”
    “Why don’t you+V+…….”
    “If I were you, I would+V+…….”
    =>S1+said+(to+O)+that+S2+should+V+…….
    =>S+advised/encouraged(khuyến khích)+ O+to V+…….
    Eg:-“You should run faster” The teacher said.
    =>The teacher said that I should run faster.
    =>The teacher advised me to run faster.
    -“Why don’t you take off your coat?”She said.
    =>She advised me to take off my coat.
    -“If I were you,
     
    Gửi ý kiến