Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 8 - CÂU TƯỜNG THUẬT - REPORTED SPEECH

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 06h:29' 28-10-2013
    Dung lượng: 417.0 KB
    Số lượt tải: 9287
    Số lượt thích: 0 người
    Direct speech and Reported speech
    I. Definition:
    1. Lời nói trực tiếp: là sự lặp lại chính xác những từ của người nói.
    - Lời nói trực tiếp được đặt trong dấu ngoặc kép và sau động từ chính có dấu phẩy(,) hoặc dấu hai chấm(:).
    - Đôi khi mệnh đề chính cũng có thể đặt sau lời nói trực tiếp.
    Ex: “ I don’t like this party” Bill said.
    2. Lời nói gián tiếp (indirect/reported speech) là lời tường thuật lại ý của người nói, đôi khi không cần phải dung đúng những từ của người nói.
    Ex: Bill said that he didn’t like that party.
    II. Những thay đổi trong lời nói gián tiếp:
    1. Thay đổi động từ: Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ (các thì xuống cấp):

    Direct Speech
    Reported Speech
    
    1. Present Simple:V1
    Ex1: Nam said “I am told to be at school before 7 o’clock”
    Ex2: He said “ I like beer”

    2. Present Progressive: am/is/are +Ving
    Ex: He said “I’m watching TV”

    3. Present Perfect: has/have + V3/ed
    Ex: He said “ I have just bought a new book”

    4. Past Simple: V2/ed
    Ex: They said “ We came by car ”

    5. Past Progressive: was/were + V-ing
    Ex: He said “I was sitting in the park at 8 o’clock”



    6. Past Perfect: had + V3/ed
    Ex: She said “ My money had run out”

    7. Future Simple: will +V without to (V0)
    Ex: Lan said “I’ll phone you”

    8. can
    Ex: He said “ you can sit here”

    9. may
    Ex: Mary said “I may go to Ha noi again”

    10. must
    Ex: He said “I must finish this report”
    1. Past Simple:V2/ed
    EX1: Nam said (that) he was told to be at school before 7 o’clock.
    Ex2: He said (that) He liked beer

    2. Past Progressive:was/were+Ving
    Ex: He said (that) he was watching TV

    3. Past Perfect: had + V3/ed
    Ex: He said (that) I had just bought a new book

    4. Past Perfect: had + V3/ed
    Ex: They said (that) they had come by car

    5. was/were+V-ing or Past Perfect progressive
    Ex:-He said ( that ) he was sitting in the park at 8 o’clock”
    - He said ( that )he had been sitting in the park at 8 o’clock”

    6. Past Perfect: had + V3/ed
    Ex: She said ( that) her money had run out

    7. would + V without to ( Vo)
    Ex: Lan said ( that) she would phone me

    8. could
    Ex : He said ( that) we could sit there

    9. might
    Ex: Mary said ( that) shemight go to Ha noi again

    10. must/ had to
    Ex: He said ( that)he had to finish that report
    
    * Chú ý: Một số trường hợp không đổi thì của động từ trong câu gián tiếp:
    - Nếu động từ ở mệnh đề giới thiệu được dùng ở thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành hoặc tương lai đơn, thì của động từ trong câu gián tiếp vẫn không thay đổi
    Eg: He says/ he is saying/ he has said/ he will say, “the text is difficult”.
    ( He says/ is saying/ has said/ will say (that) the text is difficult.

    - Khi câu nói trực tiếp thể hiện một chân lý hoặc một hành động lặp lại thường xuyên, thì của động từ trong câu gián tiếp vẫn không thay đổi
    Eg: My teacher said “The sun rises in the East”
    ( My teacher said (that) the sun rises in the East.
    He said, ‘My father always drinks coffee after dinner’
    ( He said (that) his father always drinks coffee after dinner

    - Nếu lúc tường thuật, điểm thời gian được đưa ra trong lời nói gián tiếp vẫn chưa qua, thì của động từ và trạng từ thời gian vẫn được giữ nguyên
    Eg: He said, “ I will come to your house tomorrow”
    ( He said (that) he will come to my house tomorrow.
    - Câu tiếp có dạng câu điều kiện loại 2 hoặc loại 3:
    Eg: He said; “If
     
    Gửi ý kiến