Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 6 - LÝ THUYẾT + BT UNIT 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 08h:56' 08-02-2013
    Dung lượng: 48.5 KB
    Số lượt tải: 638
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?

    I. Vocabulary. (Từ vựng)
    - storekeeper (n) : người chủ hiệu, người bán hàng
    - Can I help you? (exp) : Tôi có thể giúp bạn không?
    - bottle (n) : chai , lọ
    - oil (n) : dầu
    => cooking oil (n) : dầu ăn
    - please (v) : xin vui lòng
    - Here you are (exp) : đây này
    - packet (n) : gói , bao
    - box (n) : hộp
    - kilo (n) : kí lô , cân
    - beef (n) : thịt bò
    - gram (n) : gam
    - dozen (n) : tá , chục (12)
    - egg (n) : quả trứng
    - can (n) : lon , hộp thiếc
    - bar (n) : thỏi , bánh
    - soap (n) : xà phòng
    - tube (n) : ống tuýp
    - toothpaste (n) : kem đánh răng
    - salesgirl (n) : cô bán hàng
    - anything (pron) : bất cứ cái gì
    - else (adv) : thêm nữa
    - cookie = cooky (n) : bánh bích quy
    - need (v) : cần
    - half (n) : một nửa
    - sandwich (n) : bánh xăng-uých
    - lemon (n) : quả chanh
    - lemon juice (n) : nước chanh
    - dinner (n) : bữa ăn tối
    - What would you like for lunch? : Bạn muốn dùng gì cho bữa ăn trưa
    - canteen (n) : nhà ăn, căng tin (trong trường học , cơ quan , nhà máy...)
    - How much...? : giá bao nhiêu
    - fry (v) : chiên , rán
    => fried rice (n) : cơm chiên
    - bowl (n) : bát , tô
    - cake (n) : bánh ngọt
    - ice-cream (n) : kem
    - thousand (pron, adj) : một nghìn , một ngàn (không có dạng số nhiều)
    => thousand (n) : con số 1000 (có dạng số nhiều)
    - shelf (n) : kệ , giá
    - kitchen (n) : nhà bếp
    - anything: bất cứ thứ gì

    II. Grammar. (Ngữ pháp)
    1. HOW MANY: dùng trước danh từ đếm được số nhiều (eggs, tables, books, chairs,...)
    Ex: How many books do you have? – I have twenty books.
    2. HOW MUCH: dùng trước danh từ không đếm được (milk , butter, rice, meat, bread, beef,…)
    Ex: How much coffee do you have? – I have some coffee.
    3. Công thức: S + WANT(s) (muốn)/NEED(s) (cần) + DANH TỪ hoặc TO V0 + …
    Ex: She needs a new dress; I want to go to Hanoi.
    - Phủ định: S + don’t/doesn’t + want/need + Danh từ hoặc To V0 …
    Ex: She doesn’t need a new dress; I don’t want to go to Hanoi.
    - Nghi vấn: Do/Does + S + want/need + …?
    Ex: Does she need a new dress? – Yes, she does/ No, she doesn’t.
    Do yoy want to go to Hanoi? – Yes, I do/ No, I don’t.
    4. Hỏi về giá tiền: How much + is/ are + S? ( It’s / They’re + số tiền.
    Ex: How much is a can of peas? ( It`s 3000 dong.
    How much are two bars of soap? ( They are 4000 dong.

    III. Choose the bast answer for each sentence.
    1. How ___________ kilos of meat does Lan want?
    A. much B. many C. long D. often
    2. How ___________ is a cake? – It’s 5000 dong.
    A. much B. many C. long D. often
    3. Do they have ___________ thing to drink?
    A. many B. any C. a D. an
    4. She wants a ___________ of chocolates.
    A. can B. tube C. box D. bottle
    5. Does Mrs Vui ___________ two tomatoes?
    A. need B. needs C. needing D. to need
    6. Can you go to the store ___________ me?
    A. to B. on C. of D. for
    7. What would you ___________ for breakfast?
    A. want B. do C. like D. eat
    8. There is ___________ meat on the table.
    A. any B. some C.
     
    Gửi ý kiến