Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
E 6 - LÝ THUYẾT + BT UNIT 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 08h:56' 08-02-2013
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 638
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 08h:56' 08-02-2013
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 638
Số lượt thích:
0 người
UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?
I. Vocabulary. (Từ vựng)
- storekeeper (n) : người chủ hiệu, người bán hàng
- Can I help you? (exp) : Tôi có thể giúp bạn không?
- bottle (n) : chai , lọ
- oil (n) : dầu
=> cooking oil (n) : dầu ăn
- please (v) : xin vui lòng
- Here you are (exp) : đây này
- packet (n) : gói , bao
- box (n) : hộp
- kilo (n) : kí lô , cân
- beef (n) : thịt bò
- gram (n) : gam
- dozen (n) : tá , chục (12)
- egg (n) : quả trứng
- can (n) : lon , hộp thiếc
- bar (n) : thỏi , bánh
- soap (n) : xà phòng
- tube (n) : ống tuýp
- toothpaste (n) : kem đánh răng
- salesgirl (n) : cô bán hàng
- anything (pron) : bất cứ cái gì
- else (adv) : thêm nữa
- cookie = cooky (n) : bánh bích quy
- need (v) : cần
- half (n) : một nửa
- sandwich (n) : bánh xăng-uých
- lemon (n) : quả chanh
- lemon juice (n) : nước chanh
- dinner (n) : bữa ăn tối
- What would you like for lunch? : Bạn muốn dùng gì cho bữa ăn trưa
- canteen (n) : nhà ăn, căng tin (trong trường học , cơ quan , nhà máy...)
- How much...? : giá bao nhiêu
- fry (v) : chiên , rán
=> fried rice (n) : cơm chiên
- bowl (n) : bát , tô
- cake (n) : bánh ngọt
- ice-cream (n) : kem
- thousand (pron, adj) : một nghìn , một ngàn (không có dạng số nhiều)
=> thousand (n) : con số 1000 (có dạng số nhiều)
- shelf (n) : kệ , giá
- kitchen (n) : nhà bếp
- anything: bất cứ thứ gì
II. Grammar. (Ngữ pháp)
1. HOW MANY: dùng trước danh từ đếm được số nhiều (eggs, tables, books, chairs,...)
Ex: How many books do you have? – I have twenty books.
2. HOW MUCH: dùng trước danh từ không đếm được (milk , butter, rice, meat, bread, beef,…)
Ex: How much coffee do you have? – I have some coffee.
3. Công thức: S + WANT(s) (muốn)/NEED(s) (cần) + DANH TỪ hoặc TO V0 + …
Ex: She needs a new dress; I want to go to Hanoi.
- Phủ định: S + don’t/doesn’t + want/need + Danh từ hoặc To V0 …
Ex: She doesn’t need a new dress; I don’t want to go to Hanoi.
- Nghi vấn: Do/Does + S + want/need + …?
Ex: Does she need a new dress? – Yes, she does/ No, she doesn’t.
Do yoy want to go to Hanoi? – Yes, I do/ No, I don’t.
4. Hỏi về giá tiền: How much + is/ are + S? ( It’s / They’re + số tiền.
Ex: How much is a can of peas? ( It`s 3000 dong.
How much are two bars of soap? ( They are 4000 dong.
III. Choose the bast answer for each sentence.
1. How ___________ kilos of meat does Lan want?
A. much B. many C. long D. often
2. How ___________ is a cake? – It’s 5000 dong.
A. much B. many C. long D. often
3. Do they have ___________ thing to drink?
A. many B. any C. a D. an
4. She wants a ___________ of chocolates.
A. can B. tube C. box D. bottle
5. Does Mrs Vui ___________ two tomatoes?
A. need B. needs C. needing D. to need
6. Can you go to the store ___________ me?
A. to B. on C. of D. for
7. What would you ___________ for breakfast?
A. want B. do C. like D. eat
8. There is ___________ meat on the table.
A. any B. some C.
I. Vocabulary. (Từ vựng)
- storekeeper (n) : người chủ hiệu, người bán hàng
- Can I help you? (exp) : Tôi có thể giúp bạn không?
- bottle (n) : chai , lọ
- oil (n) : dầu
=> cooking oil (n) : dầu ăn
- please (v) : xin vui lòng
- Here you are (exp) : đây này
- packet (n) : gói , bao
- box (n) : hộp
- kilo (n) : kí lô , cân
- beef (n) : thịt bò
- gram (n) : gam
- dozen (n) : tá , chục (12)
- egg (n) : quả trứng
- can (n) : lon , hộp thiếc
- bar (n) : thỏi , bánh
- soap (n) : xà phòng
- tube (n) : ống tuýp
- toothpaste (n) : kem đánh răng
- salesgirl (n) : cô bán hàng
- anything (pron) : bất cứ cái gì
- else (adv) : thêm nữa
- cookie = cooky (n) : bánh bích quy
- need (v) : cần
- half (n) : một nửa
- sandwich (n) : bánh xăng-uých
- lemon (n) : quả chanh
- lemon juice (n) : nước chanh
- dinner (n) : bữa ăn tối
- What would you like for lunch? : Bạn muốn dùng gì cho bữa ăn trưa
- canteen (n) : nhà ăn, căng tin (trong trường học , cơ quan , nhà máy...)
- How much...? : giá bao nhiêu
- fry (v) : chiên , rán
=> fried rice (n) : cơm chiên
- bowl (n) : bát , tô
- cake (n) : bánh ngọt
- ice-cream (n) : kem
- thousand (pron, adj) : một nghìn , một ngàn (không có dạng số nhiều)
=> thousand (n) : con số 1000 (có dạng số nhiều)
- shelf (n) : kệ , giá
- kitchen (n) : nhà bếp
- anything: bất cứ thứ gì
II. Grammar. (Ngữ pháp)
1. HOW MANY: dùng trước danh từ đếm được số nhiều (eggs, tables, books, chairs,...)
Ex: How many books do you have? – I have twenty books.
2. HOW MUCH: dùng trước danh từ không đếm được (milk , butter, rice, meat, bread, beef,…)
Ex: How much coffee do you have? – I have some coffee.
3. Công thức: S + WANT(s) (muốn)/NEED(s) (cần) + DANH TỪ hoặc TO V0 + …
Ex: She needs a new dress; I want to go to Hanoi.
- Phủ định: S + don’t/doesn’t + want/need + Danh từ hoặc To V0 …
Ex: She doesn’t need a new dress; I don’t want to go to Hanoi.
- Nghi vấn: Do/Does + S + want/need + …?
Ex: Does she need a new dress? – Yes, she does/ No, she doesn’t.
Do yoy want to go to Hanoi? – Yes, I do/ No, I don’t.
4. Hỏi về giá tiền: How much + is/ are + S? ( It’s / They’re + số tiền.
Ex: How much is a can of peas? ( It`s 3000 dong.
How much are two bars of soap? ( They are 4000 dong.
III. Choose the bast answer for each sentence.
1. How ___________ kilos of meat does Lan want?
A. much B. many C. long D. often
2. How ___________ is a cake? – It’s 5000 dong.
A. much B. many C. long D. often
3. Do they have ___________ thing to drink?
A. many B. any C. a D. an
4. She wants a ___________ of chocolates.
A. can B. tube C. box D. bottle
5. Does Mrs Vui ___________ two tomatoes?
A. need B. needs C. needing D. to need
6. Can you go to the store ___________ me?
A. to B. on C. of D. for
7. What would you ___________ for breakfast?
A. want B. do C. like D. eat
8. There is ___________ meat on the table.
A. any B. some C.
 






Các ý kiến mới nhất