Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi HKI_Môn Hóa 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:05' 03-12-2009
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:05' 03-12-2009
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT VINH LỘC ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
TỔ HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009.
MÔN HÓA HỌC KHỐI 11
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
1
a) 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
0,25
b) 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
0,25
2
= = 0,075 (mol), nKOH = 0,5.0,78 = 0,39 (mol)
Ta có tỉ lệ: = = 5,2.
0,25
Vậy 4 < 5,2 < 6 nên tạo ra 2 muối là K2HPO4 và K3PO4
Phương trình phản ứng:
P2O5 + 4KOH 2K2HPO4 + H2O
P2O5 + 6KOH 2K3PO4 + 3H2O
0,25
3
a) Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có: a + 2b + 3c = d
0,25
b) Khối lượng muối = khối lượng của các ion trong dung dịch
mmuối = 39a + 137b + 56c + 35,5d (g)
0,25
4
a) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
0,25
0,25
b) H2SO4 2H+ + SO42-
0,005 2.0,005
[H+] = 2.[H2SO4] = 2.0,005 = 0,01M = 10-2M pH = 2.
0,5
5
(1) N2 + 3H2 2NH3
0,25
(2) 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
0,25
(3) 2NO + O2 2NO2
0,25
(4) 4NO2 + 2H2O + O2 4HNO3
0,25
6
= = 0,1 (mol), nNaOH = 0,2.1,0 = 0,2 (mol)
Ta có tỉ lệ: = = 2 tạo ra một muối là Na2CO3
PTHH của phản ứng: CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O.
= = 0,1 (mol) = 0,1.106 = 10,6 g.
0,25
0,25
7
Cu + 4HNO3đặc Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O (1)
Al không phản ứng với HNO3 đặc nguội
Từ (1) ta có nCu = ½.= = 0,2 (mol). mCu = 0,2.64 = 12,8 g.
0,25
2Al + 6HCl 2AlCl3 +3H2. (2) Cu không phản ứng với HCl
Từ (2) tac có: nAl = 2/3.= 2/3. = 0,2 (mol). mAl = 0,2.27 = 5,4 g.
Vậy: a = 12,8 + 5,4 = 18,2 g
0,25
0,25
8
SiO2 phản ứng được với HF và NaOH.
SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O. SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O.
0,25
0,25
9
Chất rắn sau phản ứng gồm: MgO, Al2O3, Fe và Cu.
PTPU: Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 CuO + CO Cu + CO2
0,25
0,25
10
Khí A: CO2, kết tủa B: CaCO3, dung dịch C: Ca(HCO3)2.
0,25
MgCO3 MgO + CO2
CaCO3 CaO + CO2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
CO2 + CaCO3 + H2O Ca(HCO3)2 (Hoặc 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 )
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
11
a) Các công thức cấu tạo có thể có của C5H12:
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3
0,5
0,5
0,5
b) mC = = = 0,36 g, mH = = = 0,03 g.
mO = 0,39 – (0,36 + 0,03) = 0. Vậy hợp chất X không chứa oxi.
Gọi CTPT của X là CxHy. MX = 29
TỔ HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009.
MÔN HÓA HỌC KHỐI 11
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
1
a) 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
0,25
b) 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
0,25
2
= = 0,075 (mol), nKOH = 0,5.0,78 = 0,39 (mol)
Ta có tỉ lệ: = = 5,2.
0,25
Vậy 4 < 5,2 < 6 nên tạo ra 2 muối là K2HPO4 và K3PO4
Phương trình phản ứng:
P2O5 + 4KOH 2K2HPO4 + H2O
P2O5 + 6KOH 2K3PO4 + 3H2O
0,25
3
a) Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có: a + 2b + 3c = d
0,25
b) Khối lượng muối = khối lượng của các ion trong dung dịch
mmuối = 39a + 137b + 56c + 35,5d (g)
0,25
4
a) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
0,25
0,25
b) H2SO4 2H+ + SO42-
0,005 2.0,005
[H+] = 2.[H2SO4] = 2.0,005 = 0,01M = 10-2M pH = 2.
0,5
5
(1) N2 + 3H2 2NH3
0,25
(2) 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
0,25
(3) 2NO + O2 2NO2
0,25
(4) 4NO2 + 2H2O + O2 4HNO3
0,25
6
= = 0,1 (mol), nNaOH = 0,2.1,0 = 0,2 (mol)
Ta có tỉ lệ: = = 2 tạo ra một muối là Na2CO3
PTHH của phản ứng: CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O.
= = 0,1 (mol) = 0,1.106 = 10,6 g.
0,25
0,25
7
Cu + 4HNO3đặc Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O (1)
Al không phản ứng với HNO3 đặc nguội
Từ (1) ta có nCu = ½.= = 0,2 (mol). mCu = 0,2.64 = 12,8 g.
0,25
2Al + 6HCl 2AlCl3 +3H2. (2) Cu không phản ứng với HCl
Từ (2) tac có: nAl = 2/3.= 2/3. = 0,2 (mol). mAl = 0,2.27 = 5,4 g.
Vậy: a = 12,8 + 5,4 = 18,2 g
0,25
0,25
8
SiO2 phản ứng được với HF và NaOH.
SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O. SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O.
0,25
0,25
9
Chất rắn sau phản ứng gồm: MgO, Al2O3, Fe và Cu.
PTPU: Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 CuO + CO Cu + CO2
0,25
0,25
10
Khí A: CO2, kết tủa B: CaCO3, dung dịch C: Ca(HCO3)2.
0,25
MgCO3 MgO + CO2
CaCO3 CaO + CO2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
CO2 + CaCO3 + H2O Ca(HCO3)2 (Hoặc 2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 )
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
11
a) Các công thức cấu tạo có thể có của C5H12:
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3
0,5
0,5
0,5
b) mC = = = 0,36 g, mH = = = 0,03 g.
mO = 0,39 – (0,36 + 0,03) = 0. Vậy hợp chất X không chứa oxi.
Gọi CTPT của X là CxHy. MX = 29
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất