Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HKI_Môn Hóa 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Trang (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:05' 03-12-2009
    Dung lượng: 50.0 KB
    Số lượt tải: 17
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT VINH LỘC ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    TỔ HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009.
    MÔN HÓA HỌC KHỐI 11

    CÂU
    ĐÁP ÁN
    ĐIỂM
    
    1
    a) 2Cu(NO3)2  2CuO + 4NO2 + O2
    0,25
    
    
    b) 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl
    0,25
    
    



    2
    = = 0,075 (mol), nKOH = 0,5.0,78 = 0,39 (mol)
    Ta có tỉ lệ:  =  = 5,2.
    
    0,25
    
    
    Vậy 4 < 5,2 < 6 nên tạo ra 2 muối là K2HPO4 và K3PO4
    Phương trình phản ứng:
    P2O5 + 4KOH  2K2HPO4 + H2O
    P2O5 + 6KOH  2K3PO4 + 3H2O
    
    0,25
    
    
    3
    a) Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có: a + 2b + 3c = d
    0,25
    
    
    b) Khối lượng muối = khối lượng của các ion trong dung dịch
    mmuối = 39a + 137b + 56c + 35,5d (g)
    0,25
    
    

    4
    a) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
    2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH-  BaSO4 + 2NH3 + 2H2O
    0,25
    0,25
    
    
    b) H2SO4  2H+ + SO42-
    0,005 2.0,005
    [H+] = 2.[H2SO4] = 2.0,005 = 0,01M = 10-2M  pH = 2.
    
    0,5
    
    

    5
    (1) N2 + 3H2 2NH3
    0,25
    
    
    (2) 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O
    0,25
    
    
    (3) 2NO + O2  2NO2
    0,25
    
    
    (4) 4NO2 + 2H2O + O2  4HNO3
    0,25
    
    


    6
    = = 0,1 (mol), nNaOH = 0,2.1,0 = 0,2 (mol)
    Ta có tỉ lệ:  =  = 2  tạo ra một muối là Na2CO3
    PTHH của phản ứng: CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O.
    = = 0,1 (mol)   = 0,1.106 = 10,6 g.
    0,25



    0,25
    
    



    7


    Cu + 4HNO3đặc  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O (1)
    Al không phản ứng với HNO3 đặc nguội
    Từ (1) ta có nCu = ½.=  = 0,2 (mol).  mCu = 0,2.64 = 12,8 g.
    

    0,25
    
    
    2Al + 6HCl  2AlCl3 +3H2. (2) Cu không phản ứng với HCl
    Từ (2) tac có: nAl = 2/3.= 2/3. = 0,2 (mol).  mAl = 0,2.27 = 5,4 g.
    Vậy: a = 12,8 + 5,4 = 18,2 g
    

    0,25
    0,25
    
    8
    SiO2 phản ứng được với HF và NaOH.
    SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O. SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O.
    0,25
    0,25
    
    
    9
    Chất rắn sau phản ứng gồm: MgO, Al2O3, Fe và Cu.
    PTPU: Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2 CuO + CO  Cu + CO2
    0,25
    0,25
    
    


    10
    Khí A: CO2, kết tủa B: CaCO3, dung dịch C: Ca(HCO3)2.
    0,25
    
    
    MgCO3  MgO + CO2
    CaCO3  CaO + CO2
    CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O
    CO2 + CaCO3 + H2O  Ca(HCO3)2 (Hoặc 2CO2 + Ca(OH)2  Ca(HCO3)2 )
    Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    



    11






    a) Các công thức cấu tạo có thể có của C5H12:
    CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3
    
    
    0,5

    0,5


    0,5

    
    
    b) mC =  =  = 0,36 g, mH = =  = 0,03 g.
    mO = 0,39 – (0,36 + 0,03) = 0. Vậy hợp chất X không chứa oxi.
    Gọi CTPT của X là CxHy. MX = 29
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓