Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Casio 9 -2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:25' 07-12-2012
    Dung lượng: 75.5 KB
    Số lượt tải: 107
    Số lượt thích: 0 người

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY BÌNH THUẬN NĂM 20….
    ------------------ Lớp 9 Trung học cơ sở
    Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian phát đề)
    ĐỀ THI CHÍNH THỨC Ngày thi: …./……/20……

    ĐIỂM BÀI THI
    GIÁM KHẢO I
    GIÁM KHẢO II
    PHÁCH
    
    Bằng số




    Bằng chữ
    
    
    
    
    

    Lưu ý: - Đề thi này có 04 trang; thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này;
    - Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải nếu đề bài yêu cầu và ghi kết quả vào ô trống bên dưới từng bài;
    - Nếu kết quả là số nguyên ghi chính xác đến chữ số hàng đơn vị; các kết quả còn lại ghi với 10 chữ số (kể cả phần thập phân);

    Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
    A = + (2 điểm)
    B = (3 điểm)
    KẾT QUẢ:
    A = B =

    
    
    Bài 2: Cho đa thức M(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e;
    Biết M(1) = -1; M(2) = 5; M(3) =15; M(4) = 29; M(5) = 47.
    Tính M(9); M(19); M(29); M(89). (5điểm)
    KẾT QUẢ:
    M(9) = M(19) = M(29) = M(89) =

    
    
    Bài 3: a) Phân tích số A = 17513 + 19573 + 23693 ra thừa số nguyên tố. (2 điểm)
    b) Tìm ƯCLN và BCNN của 3977291 và137002897 (3 điểm)
    KẾT QUẢ:
    a) A =
    b) ƯCLN = BCNN =
    
    
    Bài 4: Cho hàm số y = (x – 3( + 2x và y = 2x + 7.
    a) Tìm giao điểm A, B của đồ thị hai hàm số trên. (2 điểm)
    b) Tính góc AOB (với O là gốc tọa độ). (1,5 điểm)
    c) Tính diện tích tam giác AOB. (1,5 điểm)
    KẾT QUẢ:
    a) A và B ;b) ; c) SOAB =
    
    
    Bài 5: Cho dãy số: u1 = 3; u2 = 7; . . . ; un+1 = 3un - un-1
    a) Tính u7, u22, u27. (3 điểm)
    b) Tìm công thức un theo n. (2 điểm)
    KẾT QUẢ:
    a) u7 = u22 = u27 = b) un =

    
    
    Bài 6: a) Tìm số tự nhiên m bé nhất biết rằng khi chia m cho 2008 thì được dư là 123 còn khi chia cho 2006 thì được dư là 321. (4 điểm)
    b) Với m tìm được ở câu a, tính m2. (1 điểm)
    Lời giải vắn tắt câu a:





    KẾT QUẢ:

    a) m =




    b) m2 =




    
    Bài 7: Cho hình vuông ABCD và hình vuông A/B/C/D/ lần lượt có diện tích là  và  (cùng đơn vị đo). Biết rằng A/B/ = k.AB và  = m . (k, m là hằng số nguyên dương khác 1).
    Tìm . (3 điểm)
    Tính diện tích hình vành khăn nằm giữa đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của hình vuông A/B/C/D/. (2 điểm)
    Lời giải vắn tắt:




















    KẾT QUẢ:




    a)  =






    b) S =







    
    
    Bài 8: Cho điểm I thuộc miền trong của tam giác ABC biết AB = 4,35 cm, AC = 6,84 cm;
    IA = 3,57 cm; IB = 2,63 cm; IC = 4,42 cm
     
    Gửi ý kiến