Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Casio 9 - 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:22' 07-12-2012
    Dung lượng: 59.5 KB
    Số lượt tải: 182
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO BÌNH THUẬN Lớp 9 - Ngày thi: …../……/20…..
    Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian phát đề)
    ĐỀ THI CHÍNH THỨC

    ĐIỂM BÀI THI
    GIÁM KHẢO I
    GIÁM KHẢO II
    PHÁCH
    
    Bằng số




    Bằng chữ
    
    
    
    
    
    Lưu ý: - Đề thi này có 4 trang. Gồm 10 bài toán, mỗi bài 5 điểm.
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.Trình bày vắn tắt cách giải, công thức
    áp dụng, kết quả tính toán vào các ô trống liền kề bài toán. Các kết quả nếu không
    đề nghị gì thêm lấy 5 chữ số thập phân.


    Bài 1: Tính giá trị các biểu thức:

    
    Kết quả:
    A = B=

    
    
    Bài 2:
    Cho đa thức bậc ba f(x) = ax3 + bx2 + cx + d
    f(1) = 12,5; f(-2,6) = -79,372; f(4) = 540,5; f(17) = 36 108,5
    Tìm a; b; c; d?
    Tìm k để f(x) +3k – 4 chia hết cho 2x – 0,(6).

    Kết quả:
    a) a = ; b = ; c = ; d =
    k =

    
    Bài 3:
    Tìm ƯCLN và BCNN của 6 754 421 và 1 971 919.
    Tìm số dư r của phép chia 998 877 665 544 332 211 cho 12 345 678

    Kết quả:
    a) ƯCLN = ; BCNN =
    b) r =
    
    
    Bài 4:
    Cho dãy số: a1 = 2; a2 = 4; … ; an+1 = 2an – an-1+5 (n≥3)
    Tính a10; a20?
    Tính a100?
    Tính tổng Q các số hạng từ a50 đến a 100?

    Kết quả:
    a) a10 = a20 =
    b) a100 =
    c) Q =

    
    
    Bài 5:
    Viết tiếp vào sau số 2007 . . . những chữ số nào thì được số nhỏ nhất chia hết cho 1 234?
    Cách giải:
    Số cần tìm là:

    
    
    Bài 6:
    a) Tìm tất cả các số có ba chữ số thỏa điều kiện là số đó gấp 22 lần tổng các chữ số của nó.
    b) Gọi T là tổng các số tìm được ở câu a, tính chính xác T4?
    Cách giải:






    Kết quả
    Các số cần tìm là:



    b) T4 =

    
    
    Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy cho ba đường thẳng:
    (d1): x - 6y + 17 = 0;
    (d2): x - 2y + 5 = 0;
    (d3): 3x - 10y + 35 = 0;
    Gọi A, B, C thứ tự là giao điểm của (d1) và (d2); (d2) và (d3); (d1) và (d3).
    Tìm tọa độ của các điểm A, B, C?
    Tính diện tích S của tam giác ABC?
    Tính  (chính xác đến giây)?

    Cách giải:











     Kết quả:

    a)


    SABC =

    c)  =

    
    
    Bài 8: Cho hệ phương trình (I): 
    Tìm x, y thỏa hệ (I) (biết 0oVới x, y tìm được ở câu a, hãy tính giá trị của biểu thức: 

    Kết quả:
    a) x = ; y =

    b) C =
    
    Bài 9:
    Cho tam giác ABC có đường cao AH = 12,5 cm. Biết .
    Tính AB, AC.
    Tính đường cao CK của tam giác ABC.

    Kết quả:
    a) AB = ; AC =

    b) CK =

    
    
    Bài 10:
    Cho đường tròn (O) đường kính AE = 23 cm. Vẽ dây cung ED có độ dài bằng cạnh
    của lục giác đều nội tiếp (O). Trên tia đối của tia EA lấy điểm B sao cho EB = 15 cm.
    Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt đường thẳng AD ở C.
    Tính diện tích S của tam giác ABC ở ngoài đường tròn (O).
    Tính tỉ số h của diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác BCDE và diện tích hình
    tròn
     
    Gửi ý kiến