Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi Casio 9 - 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:22' 07-12-2012
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 182
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:22' 07-12-2012
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO BÌNH THUẬN Lớp 9 - Ngày thi: …../……/20…..
Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐIỂM BÀI THI
GIÁM KHẢO I
GIÁM KHẢO II
PHÁCH
Bằng số
Bằng chữ
Lưu ý: - Đề thi này có 4 trang. Gồm 10 bài toán, mỗi bài 5 điểm.
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.Trình bày vắn tắt cách giải, công thức
áp dụng, kết quả tính toán vào các ô trống liền kề bài toán. Các kết quả nếu không
đề nghị gì thêm lấy 5 chữ số thập phân.
Bài 1: Tính giá trị các biểu thức:
Kết quả:
A = B=
Bài 2:
Cho đa thức bậc ba f(x) = ax3 + bx2 + cx + d
f(1) = 12,5; f(-2,6) = -79,372; f(4) = 540,5; f(17) = 36 108,5
Tìm a; b; c; d?
Tìm k để f(x) +3k – 4 chia hết cho 2x – 0,(6).
Kết quả:
a) a = ; b = ; c = ; d =
k =
Bài 3:
Tìm ƯCLN và BCNN của 6 754 421 và 1 971 919.
Tìm số dư r của phép chia 998 877 665 544 332 211 cho 12 345 678
Kết quả:
a) ƯCLN = ; BCNN =
b) r =
Bài 4:
Cho dãy số: a1 = 2; a2 = 4; … ; an+1 = 2an – an-1+5 (n≥3)
Tính a10; a20?
Tính a100?
Tính tổng Q các số hạng từ a50 đến a 100?
Kết quả:
a) a10 = a20 =
b) a100 =
c) Q =
Bài 5:
Viết tiếp vào sau số 2007 . . . những chữ số nào thì được số nhỏ nhất chia hết cho 1 234?
Cách giải:
Số cần tìm là:
Bài 6:
a) Tìm tất cả các số có ba chữ số thỏa điều kiện là số đó gấp 22 lần tổng các chữ số của nó.
b) Gọi T là tổng các số tìm được ở câu a, tính chính xác T4?
Cách giải:
Kết quả
Các số cần tìm là:
b) T4 =
Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy cho ba đường thẳng:
(d1): x - 6y + 17 = 0;
(d2): x - 2y + 5 = 0;
(d3): 3x - 10y + 35 = 0;
Gọi A, B, C thứ tự là giao điểm của (d1) và (d2); (d2) và (d3); (d1) và (d3).
Tìm tọa độ của các điểm A, B, C?
Tính diện tích S của tam giác ABC?
Tính (chính xác đến giây)?
Cách giải:
Kết quả:
a)
SABC =
c) =
Bài 8: Cho hệ phương trình (I):
Tìm x, y thỏa hệ (I) (biết 0oVới x, y tìm được ở câu a, hãy tính giá trị của biểu thức:
Kết quả:
a) x = ; y =
b) C =
Bài 9:
Cho tam giác ABC có đường cao AH = 12,5 cm. Biết .
Tính AB, AC.
Tính đường cao CK của tam giác ABC.
Kết quả:
a) AB = ; AC =
b) CK =
Bài 10:
Cho đường tròn (O) đường kính AE = 23 cm. Vẽ dây cung ED có độ dài bằng cạnh
của lục giác đều nội tiếp (O). Trên tia đối của tia EA lấy điểm B sao cho EB = 15 cm.
Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt đường thẳng AD ở C.
Tính diện tích S của tam giác ABC ở ngoài đường tròn (O).
Tính tỉ số h của diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác BCDE và diện tích hình
tròn
Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐIỂM BÀI THI
GIÁM KHẢO I
GIÁM KHẢO II
PHÁCH
Bằng số
Bằng chữ
Lưu ý: - Đề thi này có 4 trang. Gồm 10 bài toán, mỗi bài 5 điểm.
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.Trình bày vắn tắt cách giải, công thức
áp dụng, kết quả tính toán vào các ô trống liền kề bài toán. Các kết quả nếu không
đề nghị gì thêm lấy 5 chữ số thập phân.
Bài 1: Tính giá trị các biểu thức:
Kết quả:
A = B=
Bài 2:
Cho đa thức bậc ba f(x) = ax3 + bx2 + cx + d
f(1) = 12,5; f(-2,6) = -79,372; f(4) = 540,5; f(17) = 36 108,5
Tìm a; b; c; d?
Tìm k để f(x) +3k – 4 chia hết cho 2x – 0,(6).
Kết quả:
a) a = ; b = ; c = ; d =
k =
Bài 3:
Tìm ƯCLN và BCNN của 6 754 421 và 1 971 919.
Tìm số dư r của phép chia 998 877 665 544 332 211 cho 12 345 678
Kết quả:
a) ƯCLN = ; BCNN =
b) r =
Bài 4:
Cho dãy số: a1 = 2; a2 = 4; … ; an+1 = 2an – an-1+5 (n≥3)
Tính a10; a20?
Tính a100?
Tính tổng Q các số hạng từ a50 đến a 100?
Kết quả:
a) a10 = a20 =
b) a100 =
c) Q =
Bài 5:
Viết tiếp vào sau số 2007 . . . những chữ số nào thì được số nhỏ nhất chia hết cho 1 234?
Cách giải:
Số cần tìm là:
Bài 6:
a) Tìm tất cả các số có ba chữ số thỏa điều kiện là số đó gấp 22 lần tổng các chữ số của nó.
b) Gọi T là tổng các số tìm được ở câu a, tính chính xác T4?
Cách giải:
Kết quả
Các số cần tìm là:
b) T4 =
Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy cho ba đường thẳng:
(d1): x - 6y + 17 = 0;
(d2): x - 2y + 5 = 0;
(d3): 3x - 10y + 35 = 0;
Gọi A, B, C thứ tự là giao điểm của (d1) và (d2); (d2) và (d3); (d1) và (d3).
Tìm tọa độ của các điểm A, B, C?
Tính diện tích S của tam giác ABC?
Tính (chính xác đến giây)?
Cách giải:
Kết quả:
a)
SABC =
c) =
Bài 8: Cho hệ phương trình (I):
Tìm x, y thỏa hệ (I) (biết 0o
Kết quả:
a) x = ; y =
b) C =
Bài 9:
Cho tam giác ABC có đường cao AH = 12,5 cm. Biết .
Tính AB, AC.
Tính đường cao CK của tam giác ABC.
Kết quả:
a) AB = ; AC =
b) CK =
Bài 10:
Cho đường tròn (O) đường kính AE = 23 cm. Vẽ dây cung ED có độ dài bằng cạnh
của lục giác đều nội tiếp (O). Trên tia đối của tia EA lấy điểm B sao cho EB = 15 cm.
Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt đường thẳng AD ở C.
Tính diện tích S của tam giác ABC ở ngoài đường tròn (O).
Tính tỉ số h của diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác BCDE và diện tích hình
tròn
 






Các ý kiến mới nhất