Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Casio 8 - 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:19' 07-12-2012
    Dung lượng: 70.5 KB
    Số lượt tải: 157
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    BÌNH THUẬN
    --------------------------------
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
    MÔN: Toán lớp 8 Ngày thi: …../…../20…..
    Thời gian: 150 phút (không kể phát đề)
    
    ĐIỂM TOÀN BÀI THI
    GIÁM KHẢO 1
    GIÁM KHẢO 2
    MÃ PHÁCH
    (Hội đồng chấm thi ghi)
    
    BẰNG SỐ


    BẰNG CHỮ
    
    
    
    
    Lưu ý:
    - Đề thi gồm ba trang, 10 bài, mỗi bài 5 điểm; thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này;
    - Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải nếu đề bài yêu cầu và ghi kết quả vào ô trống bên dưới từng bài;
    - Kết quả là số nguyên ghi chính xác đến chữ số hàng đơn vị; các kết quả còn lại lấy 5 chữ số thập phân.

    Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
    
    KẾT QUẢ:
    A ( B (
    
    
    Bài 2: Cho đa thức D(x) = 18x5 + 0,1x4 – 2009x3 + 500x2 – 570x +7m
    Khi m =3, tìm số dư của phép chia D(x) cho x – 4.
    Tìm m để D(x) chia hết cho x + 5.
    KẾT QUẢ:
    a) số dư là: b) m =
    
    
    Bài 3:
    a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E = x2 – 170908x + 987652.
    b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F = – 5x2 – 216,3x – 18,49.
    KẾT QUẢ:
    Emin = Fmax =

    
    Bài 4: Cho a = 28 039 601; b = 6 392 413
    Tìm ƯCLN(a; b).
    Tìm BCNN(a; b).
    KẾT QUẢ:
    ƯCLN(a; b) = BCNN(a; b) =
    
    
    Bài 5:
    Tìm số tự nhiên  biết .
    Tìm số dư r của phép chia .
    Lời giải vắn tắt câu a:


    KẾT QUẢ

    a)  =







    b) r =

    
    
    Bài 6: Cho dãy số: u1 = 5; u2 = 8; . . . ; un+2 = 3un+1 – un + 25
    Tính chính xác giá trị của u15; u24.
    KẾT QUẢ:
    u15 = u24 =

    
    
    Bài 7: Cho hình thang vuông ABCD () có AB=8,43cm; CD=13,25cm; BC=21,86cm. Tính diện tích ABCD?
    KẾT QUẢ:
    SABCD (
    
    
    Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH = 56,78 cm, HC = 43,21 cm.
    Tính AC.
    Tính AB.
    Tính độ dài đường phân giác trong AD của tam giác ABC.
    KẾT QUẢ:
    a) AC ( b)AB ( c)AD (
    
    
    Bài 9: Cho tam giác ABC, lấy điểm D thuộc cạnh AB sao cho . Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho . Gọi F là giao điểm của BE và CD. Biết AB = 7,26cm; AF = 4,37cm; BF=5,17cm.
    a) Tính diện tích tam giác ABF.
    b) Tính diện tích tam giác ABC.
    Lời giải vắn tắt câu b:







    KẾT QUẢ

    a) SABF (



    b) SABC (
    
    
    Bài 10:
    Tìm chữ số thập phân thứ 2008 của số .
    Tìm hai chữ số tận cùng của 39999.
    Lời giải vắn tắt câu a:





    KẾT QUẢ

    a)


    b)
    
    
     
    Gửi ý kiến