Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề KTĐK lần 4 lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Chi Uyên (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:42' 26-07-2011
Dung lượng: 33.0 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Chi Uyên (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:42' 26-07-2011
Dung lượng: 33.0 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM.
KHỐI 1.
Năm học: 2009 – 2010.
Môn : Tiếng việt.
A. Đọc.
1. Học sinh đọc thành tiếng các chữ ghi âm sau:
a ,ă, â, b, c, d, đ, e, ê, g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ, p q, r, s, t, u ,ư, v, x, y
2. Đọc các tiếng, từ sau:
bé , ve, về, bê, bể, vẽ
3. Đọc câu sau:
Bố và bé đi bộ.
B. viết:( giáo viên viết bảng cho học sinh viết)
1.Viết các chữ cái sau:
a ,b, c, d, đ, e, ê, g, h, i, k, m, n, o, ô, ơ, u ,ư, v, y
2.Viết các từ và câu sau
bé; vẽ, bò ,bê.
Bò bê có cỏ, bò bê no nê.
Môn : Toán.
1. Đọc các số sau:
0 ; 1 ; 2 ; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10
10 ; 9; 8; 7 ; 6 ; 5 ; 4; 3; 2; 1; 0
2. Viết các số ( giáo viên đọc cho học sinh viết)
0 ;1 ; 2 ; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10
3. Tính:
5 + 3 = .......... ; 2 + 6 = .......... ; 8 – 4 = .......... ; 10 – 5 = ..........
Đáp án chấm .
Môn: Tiếng việt.
A. Đọc. ( 10 điểm )
Câu 1: (5 điểm) .
Học sinh đọc đúng 5 chữ ghi âm được 1 điểm.
Câu 2: (3 điểm ).
Học sinh đọc đúng 2 tiếng được 1 điểm.
Câu 3: (2 điểm).
Học sinh đọc đúng 2 tiếng được 1 điểm.
B. viết:( 10 điểm )
Câu 1:(4điểm. )
đúng 5 chữ ghi âm được 1 điểm.
Câu 2: (6 điểm.)
viết đúng 2 tiếng được 1 điểm.
Môn Toán.
Câu 1: (4 điểm.)
- Đọc xuôi (2 điểm ) Đọc ngược (2 điểm.)
Câu 2: ( 2 điểm )
-Viết đúng 5 số được 1 điểm
Câu 3: ( 4 điểm )
- Làm đúng 1 câu được 1 điểm.
KHỐI 1.
Năm học: 2009 – 2010.
Môn : Tiếng việt.
A. Đọc.
1. Học sinh đọc thành tiếng các chữ ghi âm sau:
a ,ă, â, b, c, d, đ, e, ê, g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ, p q, r, s, t, u ,ư, v, x, y
2. Đọc các tiếng, từ sau:
bé , ve, về, bê, bể, vẽ
3. Đọc câu sau:
Bố và bé đi bộ.
B. viết:( giáo viên viết bảng cho học sinh viết)
1.Viết các chữ cái sau:
a ,b, c, d, đ, e, ê, g, h, i, k, m, n, o, ô, ơ, u ,ư, v, y
2.Viết các từ và câu sau
bé; vẽ, bò ,bê.
Bò bê có cỏ, bò bê no nê.
Môn : Toán.
1. Đọc các số sau:
0 ; 1 ; 2 ; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10
10 ; 9; 8; 7 ; 6 ; 5 ; 4; 3; 2; 1; 0
2. Viết các số ( giáo viên đọc cho học sinh viết)
0 ;1 ; 2 ; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10
3. Tính:
5 + 3 = .......... ; 2 + 6 = .......... ; 8 – 4 = .......... ; 10 – 5 = ..........
Đáp án chấm .
Môn: Tiếng việt.
A. Đọc. ( 10 điểm )
Câu 1: (5 điểm) .
Học sinh đọc đúng 5 chữ ghi âm được 1 điểm.
Câu 2: (3 điểm ).
Học sinh đọc đúng 2 tiếng được 1 điểm.
Câu 3: (2 điểm).
Học sinh đọc đúng 2 tiếng được 1 điểm.
B. viết:( 10 điểm )
Câu 1:(4điểm. )
đúng 5 chữ ghi âm được 1 điểm.
Câu 2: (6 điểm.)
viết đúng 2 tiếng được 1 điểm.
Môn Toán.
Câu 1: (4 điểm.)
- Đọc xuôi (2 điểm ) Đọc ngược (2 điểm.)
Câu 2: ( 2 điểm )
-Viết đúng 5 số được 1 điểm
Câu 3: ( 4 điểm )
- Làm đúng 1 câu được 1 điểm.
 






Các ý kiến mới nhất