Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de ktck1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Kim Hồng
Ngày gửi: 09h:00' 10-12-2011
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Kim Hồng
Ngày gửi: 09h:00' 10-12-2011
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 4
Họ và tên : …………………………….
Lớp : 4……… Ngày:
Điểm :
Lời phê của giáo viên
I. Trắc nghiệm: 3 điểm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1: Số gồm 6 triệu, 7 trăm nghìn và 2 đơn vị viết là:
A. 6 007 002 B. 6 700 002 C. 670 002 D. 67 200
Câu 2: Chữ số 5 trong số 571 684 có giá trị là :
A. 500 B. 5 000 C. 500 000 D. 5
Câu 3: Cho biết 76 345 = 70 000 + 6 000 + 300 + …….. + 5 số thích hợp cần viết vào chỗ trống là :
A. 400 B. 40 C. 4 000 D. 4
Câu 4: Trung bình cộng của 3 số : 143 ; 255 và 238 là:
A. 636 B. 318 C. 199 D. 212
Câu 5: 3 giờ 20 phút = …………… phút
Số thích hợp cần viết vào chỗ trống là :
A. 180 phút B. 201 phút C. 140 phút D. 200 phút
Câu 6: Cho hình chữ nhật có kích thước như hình bên, chu vi của hình là :
8cm
40 cm C. 20 cm
26 cm D. 32 cm 5cm
II. Tự luận: 7 điểm
Câu 1: Tính rồi thử lại ( 2 điểm)
a/ 35 267 + 23 658 Thử lại
…………………… …………………
………………….. …………………
…………………… …………………
……………………. ………………….
b/ 89 417 – 77 348 Thử lại
…………………… ………………...
………………….. …………………
…………………… …………………
…………………… …………………
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức ( 2 điểm)
a/ 5000 : ( 726 : 6 – 113 ) b/ 468 - 6 + 61 x 2
= =
= =
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm)
a/ 32 + 289 + 68 b/ 837 + 346 + 123 + 254
= =
= =
Câu 4 ( 2 điểm)
Lớp 4A có 32 học sinh. Trong đó số học sinh gái nhiều hơn số học sinh trai là 4 em. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
Bài giải
........................................................................................................
…………………………………………………………………….
……………………………………………………………………..
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….
GVCN
Lê Thị Minh Hoa
PHÒNG GD & ĐT BẮC BÌNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC : 2011 – 2012
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 4
Họ và tên : …………………………….
Lớp : 4………
Điểm :
Lời phê của giáo viên
A. KIỂM TRA PHẦN ĐỌC
I. Đọc thầm (5 điểm)
Đọc thầm bài : Trung thu độc lập
( Sách Tiếng Việt 4 tập 1 trang 66)
Dựa vào nội dung bài đọc, đánh dấu x vào ( cho ý đúng nhất.
Trăng trung thu có cái gì đẹp? ( 0,5 điểm)
( Trăng đêm nay soi sáng xuống nước Việt Nam độc lập của chúng em.
( Trăng sáng mùa thu vằng vặc chiếu khắp thành phố, làng mạc, núi rừng…..
( Cả hai ý trên.
Anh chiến sĩ nhìn trăng và nghĩ đến cái gì ? (0,5 điểm)
( Ngày xưa
( Ngày hôm nay
( Ngày mai
Anh chiến sĩ tưởng tượng cuộc sống tương lai như thế nào? ( 0,5 điểm)
( Ánh trăng sáng vằng vặc.
( Dòng thác nước đổ xuống làm chạy máy phát điện.
( Trăng ngàn và gió núi bao la.
Trong bài “ Trung thu độc lập” anh chiến sĩ làm gì?( 0,5 điểm)
( Nhìn trăng.
( Anh đang nằm mơ.
Anh đứng gác ở trại.
Cuộc sống hiện nay có những gì giống với mong ước của anh chiến sĩ ngày xưa? ( 0,5 điểm )
( Có độc lập, tự do.
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 4
Họ và tên : …………………………….
Lớp : 4……… Ngày:
Điểm :
Lời phê của giáo viên
I. Trắc nghiệm: 3 điểm
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1: Số gồm 6 triệu, 7 trăm nghìn và 2 đơn vị viết là:
A. 6 007 002 B. 6 700 002 C. 670 002 D. 67 200
Câu 2: Chữ số 5 trong số 571 684 có giá trị là :
A. 500 B. 5 000 C. 500 000 D. 5
Câu 3: Cho biết 76 345 = 70 000 + 6 000 + 300 + …….. + 5 số thích hợp cần viết vào chỗ trống là :
A. 400 B. 40 C. 4 000 D. 4
Câu 4: Trung bình cộng của 3 số : 143 ; 255 và 238 là:
A. 636 B. 318 C. 199 D. 212
Câu 5: 3 giờ 20 phút = …………… phút
Số thích hợp cần viết vào chỗ trống là :
A. 180 phút B. 201 phút C. 140 phút D. 200 phút
Câu 6: Cho hình chữ nhật có kích thước như hình bên, chu vi của hình là :
8cm
40 cm C. 20 cm
26 cm D. 32 cm 5cm
II. Tự luận: 7 điểm
Câu 1: Tính rồi thử lại ( 2 điểm)
a/ 35 267 + 23 658 Thử lại
…………………… …………………
………………….. …………………
…………………… …………………
……………………. ………………….
b/ 89 417 – 77 348 Thử lại
…………………… ………………...
………………….. …………………
…………………… …………………
…………………… …………………
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức ( 2 điểm)
a/ 5000 : ( 726 : 6 – 113 ) b/ 468 - 6 + 61 x 2
= =
= =
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm)
a/ 32 + 289 + 68 b/ 837 + 346 + 123 + 254
= =
= =
Câu 4 ( 2 điểm)
Lớp 4A có 32 học sinh. Trong đó số học sinh gái nhiều hơn số học sinh trai là 4 em. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
Bài giải
........................................................................................................
…………………………………………………………………….
……………………………………………………………………..
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….
GVCN
Lê Thị Minh Hoa
PHÒNG GD & ĐT BẮC BÌNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC : 2011 – 2012
MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 4
Họ và tên : …………………………….
Lớp : 4………
Điểm :
Lời phê của giáo viên
A. KIỂM TRA PHẦN ĐỌC
I. Đọc thầm (5 điểm)
Đọc thầm bài : Trung thu độc lập
( Sách Tiếng Việt 4 tập 1 trang 66)
Dựa vào nội dung bài đọc, đánh dấu x vào ( cho ý đúng nhất.
Trăng trung thu có cái gì đẹp? ( 0,5 điểm)
( Trăng đêm nay soi sáng xuống nước Việt Nam độc lập của chúng em.
( Trăng sáng mùa thu vằng vặc chiếu khắp thành phố, làng mạc, núi rừng…..
( Cả hai ý trên.
Anh chiến sĩ nhìn trăng và nghĩ đến cái gì ? (0,5 điểm)
( Ngày xưa
( Ngày hôm nay
( Ngày mai
Anh chiến sĩ tưởng tượng cuộc sống tương lai như thế nào? ( 0,5 điểm)
( Ánh trăng sáng vằng vặc.
( Dòng thác nước đổ xuống làm chạy máy phát điện.
( Trăng ngàn và gió núi bao la.
Trong bài “ Trung thu độc lập” anh chiến sĩ làm gì?( 0,5 điểm)
( Nhìn trăng.
( Anh đang nằm mơ.
Anh đứng gác ở trại.
Cuộc sống hiện nay có những gì giống với mong ước của anh chiến sĩ ngày xưa? ( 0,5 điểm )
( Có độc lập, tự do.
 






Các ý kiến mới nhất