Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ E VÀO 10 - VĨNH PHÚC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: 2 files
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:37' 05-07-2012
    Dung lượng: 205.0 KB
    Số lượt tải: 402
    Số lượt thích: 0 người



    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
    NĂM HỌC 2011 - 2012
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ĐỀ THI MÔN: TIẾNG ANH
    Dành cho tất cả các thí sinh
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
    ----------------------------
    (Đề thi gồm có 03 trang)

    Họ và tên thí sinh:.........................................................................
    Số báo danh:..............................................................................

    I. Chọn phương án (A, B, C hoặc D) ứng với từ có phần gạch chân phát âm khác với phần
    gạch chân của những từ còn lại trong mỗi câu sau.
    1. A. looked B. stopped C. stayed D. watched
    2. A. head B. bread C. ready D. meat
    3. A. drive B. find C. outside D. give
    4. A. flood B. book C. cook D. foot
    5. A. pens B. walks C. cups D. students

    II. Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.
    1. My friend is fond of _______ to music in the evening.
    A. listen B. listening C. to listen D. listened
    2. When I was a child, I used ______ up at 5:00 am.
    A. to get B. to getting C. getting D. get
    3. This pagoda   _______ nearly one thousand years ago.
    A. has built B. has been built C. was built D. built
    4. If I were you, I _______ to buy that house.
    A. would forget B. will forget C. forget D. forgot
    5. The doctor advised my father _______ cigarettes any more.
    A. smoke B. not to smoke C. not smoking D. not to smoking
    6. I always wanted to be a great ______.
    A. science B. scientific C. scientist D. scientifically
    7. Jack loves his parents’ house _______ he was born.
    A. which B. what C. where D. when
    8. _______ he wasn’t invited, he went to the party.
    A. Although B. Because C. So D. As
    9. Laura received a lot of presents _______ her sixteenth birthday.
    A. in B. at C. on D. to
    10. He introduced to me the man ______ support is necessary for my project.
    A. who B. whom C. that D. whose
    11. We are very proud _______ our school.
    A. in B. of C. at D. with
    12. Jack plays soccer very well, ______?
    A. doesn’t he B. does he C. didn’t he D. did he
    13. My close friend isn’t here now. I wish she ______ here.
    A. was B. were C. is D. will be
    14. I got up late, _______ I didn’t have time for breakfast.
    A. so B. because C. as D. although


    Trang 1/3



    15. It’s too noisy! Can you _______ the music?
    A. turn over B. turn up C. turn on D. turn off
    16. If you listen to the teacher attentively, you ______ how to do this exercise.
    A. would understand B. will understand
    C. are understanding D. understood
    17. The teacher asked us if we _______ to play games.
    A. want B. are wanting C. will want D. wanted
    18. Jack ______ in the countryside for 5 years.
    A. lives B. has lived C. have lived D. lived
    19. My class _______ on a trip to Tam Dao last weekend.
    A. go B. goes C. went D. have gone
    20. My mother told me _______ so much noise at night.
    A. not to make B. to not make C. not making D. making not

    III. Chọn từ/ cụm từ gạch dưới (ứng với A, B, C hoặc D) cần phải sửa trong mỗi câu sau.
    1. This book was writing by a famous writer.
    A B C D
    2. If tomorrow it will rain, the match will be postponed.
    A B C D
    3. When she came into the room, our family watch television.
    A B C D
    4. People know that they should save energy, so 
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓