Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ E TS VÀO 10 - AN GIANG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:39' 31-12-2012
    Dung lượng: 63.5 KB
    Số lượt tải: 194
    Số lượt thích: 0 người

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    AN GIANG Năm học: 2012-2013
    Khóa ngày:11/07/2012
    MÔN: TIẾNG ANH
    (Thí sinh làm bài trên giấy thi; Đề thi có 02 trang)

    I. Chọn từ (tương ứng với A, B, C, hoặc D) mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại (0.5 điểm).
    1. A. holiday B. hobby C. hour D. house
    2. A. needed B. developed C. watched D. washed
    II.Chọn từ (tương ứng với A, B, C, hoặc D) mà trọng âm chính được đặt ở vị trí khác với những từ còn lại (0.5 điểm).
    1. A. freedom B. typhoon C. object D. planet
    2. A. capture B. cover C. label D. exist
    III.Điền vào chỗ trống bằng hình thức đúng của động từ cho trong ngoặc đơn (1 điểm)
    1. He wishes he (go) ________________________with us tomorrow.
    2. Lan _________________(take) her younger brother to the zoo last Sunday.
    3. I __________ (not,see) her for three years. I wonder where she is.
    4. Do you enjoy (fish) ___________________________?
    IV.Điền vào chỗ trống bằng hình thức đúng của từ cho trong ngoặc đơn (1 điểm).

    1. My family lives__________ . We always concern to one another. ( happy )
    2. The story about UFOs caught the _____________of the whole class. ( imagine ) ation
    3. She has many _________ projects. ( science )
    4. It is an _________ journey. ( interest )
    V.Điền vào chỗ trống bằng một giới từ hoặc tiểu trạng từ thích hợp (1 điểm).

    1. He returns to the hotel ________ 10 pm.
    2. We usually go to our home village at least one ______ the summer.
    3. Cab you turn _______ the radio? I’m learning my lessons.
    4. She stays at home because she has to look _____ her baby.

    VI.Xác định từ có gạch dưới (tương ứng với A, B, C, hoặc D) sai về ngữ pháp tiếng Anh trong các câu dưới đây (1 điểm).

    1. Your brother likes watching documentaries, isn’t he?
    A B C D
    2. If I have a million dollars, I would have a trip to space.
    A B C D
    3. Do you know the boy he bought me the letter this morning?
    A B C D
    4. Even though Mary is a European, but she enjoys Tet holiday in Vietnam.
    A B C D





    VII. Use the words given in the box to fill in the blanks to make a meaningful passage. There is ONE extra word that you do not need to use: (1 điểm)
    China said today that there was heavy loss of life in the earthquake which ______(1) Tangshan City yesterday. Survivors said that Tangshan was completely ______ (2). Observers living in Beijing said it appeared that only a small _____ (3) of one million inhabitants escaped death or injury.
    Many of the men of Tangshan were working in the mines deep under the surface of the earth when the earthquake occurred. Unfortunately, ______ (4) of these miners have survived.
    1. A. struck B. occurred C. arrived D. approached
    2. A. crashed B. survived C. destroyed D. supported
    3. A. number B. portion C. percent D. piece
    4. A. much B. many C. little D. few
    VIII. Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn từ thích hợp nhất (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu hỏi dưới đây (2 điểm
    In the United States, people celebrate Mother’s day and Father’s Day. Mother’s day is celebrated on the second Sunday in May. On this occasion, mother usually receives greeting cards and gifts from her husband and children. The best gift of all for an American Mom is a day of leisure. The majority of American mothers have outside jobs as well as housework, so their working days are often very hard. The working mother enjoys the traditional Mother’s Day custom of breakfast cooked by her family and served to her on a tray in bed. Later in that day, it’s also traditional for the extended family group to get together for dinner, either in a restaurant or in one of their homes.
    Flower is an important part of Mother’s day. Mothers are often given a plan for the occasion, particularly if they are
     
    Gửi ý kiến