Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề-đáp án Địa 8 HKI (2011-2012)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PGD Q.2
Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:47' 15-12-2011
Dung lượng: 249.5 KB
Số lượt tải: 148
Nguồn: PGD Q.2
Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:47' 15-12-2011
Dung lượng: 249.5 KB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
``
Trường THCS:
Họ và tên: ………………………………………………………
Lớp:
Ngày thi: …………………………………………………………
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2011 – 2012
MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Số TT
SBD
Giám thị 1
Giám thị 2
Mật mã
(
Điểm số
Điểm chữ
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Mật mã
Số TT
http://thcs-nguyenvantroi-hochiminh.violet.vn
I/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Phân biệt sự khác nhau về khí hậu các phần khí hậu của khu vực Đông Á? Đặc điểm cảnh quan?
Câu 2: (2,0 điểm) Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước của lãnh thổ châu Á?
Câu 3: (1,5 điểm) Nêu đặc điểm các dạng địa hình của khu vực Nam Á? Địa hình có ảnh hưởng đến yếu tố tự nhiên nào của Nam Á?
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
II/ PHẦN KỸ NĂNG: (5 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Quan sát bảng số liệu: diện tích và dân số một số khu vực của châu Á
Khu vực
Diện tích
(nghìn km2)
Dân số năm 2001
(triệu người)
Mật độ dân số
(người/km2)
Đông Á
11762
1503
Nam Á
4489
1356
Đông Nam Á
4495
519
Trung Á
4002
56
Tây Nam Á
7016
286
Tính mật độ dân số của các khu vực ở châu Á? (điền vào khung trên)
Kể tên 2 khu vực đông dân ở châu Á?
Khu vực nào có mật độ dân số cao nhất?
Câu 2: (1,5 điểm) Dựa vào bảng cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ (đơn vị: %)
Các ngành kinh tế
Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
1995
1999
2001
Nông – Lâm – Thủy sản
28,4
27,7
25,0
Công nghiệp – Xây dựng
27,1
26,3
27,0
Dịch vụ
44,5
46,0
48,0
Hãy nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của Ấn Độ.
Câu 3: (2,0 điểm) Dựa vào kiến thức đã học, em hãy ghi tên các nước và vùng lãnh thổ đã đạt được thành
tựu lớn trong phát triển nông nghiệp, công nghiệp vào bảng sau:
Ngành
Nhóm nước
Tên nước và vùng lãnh thổ
Nông nghiệp
Các nước đông dân sản xuất đủ lương thực
Các nước xuất khẩu nhiều gạo
Công nghiệp
Cường quốc công nghiệp
Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới
(((HẾT(((
ĐÁP ÁN – MÔN ĐỊA LÍ 8 – NH: 2011-2012
I/ PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) ) Phân biệt sự khác nhau về khí hậu các phần khí hậu của khu vực Đông Á? Đặc điểm cảnh quan?
Khí :
Phía Đông và hải đảo
Phía Tây
Cảnh quan:
Câu 2: (2,0 điểm) Các đặc điểm về vị trí địa li, kích thước của lãnh thổ châu Á:
Vị trí địa lí:
Châu Á nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc
Lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến xích đạo
Tiếp giáp với: Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương
Tiếp giáp với Châu Âu và Châu Phi
Kích thước
Châu Á có kích thước lớn nhất thế giới
Diện tích gần 45 triệu km2
Câu 3: (1,5 điểm) Đặc điểm các dạng địa hình của khu vực Nam Á:
Địa hình có 3 dạng chính:
Phía bắc là dãy Himalaya cao và đồ sộ, có nhiều đỉnh núi cao trên 5000m như Everet cao trên 8000m
Phía nam là sơn nguyên Đê- can cao nhưng khá bằng phẳng. Hai rìa là
Trường THCS:
Họ và tên: ………………………………………………………
Lớp:
Ngày thi: …………………………………………………………
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2011 – 2012
MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Số TT
SBD
Giám thị 1
Giám thị 2
Mật mã
(
Điểm số
Điểm chữ
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Mật mã
Số TT
http://thcs-nguyenvantroi-hochiminh.violet.vn
I/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Phân biệt sự khác nhau về khí hậu các phần khí hậu của khu vực Đông Á? Đặc điểm cảnh quan?
Câu 2: (2,0 điểm) Hãy nêu các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước của lãnh thổ châu Á?
Câu 3: (1,5 điểm) Nêu đặc điểm các dạng địa hình của khu vực Nam Á? Địa hình có ảnh hưởng đến yếu tố tự nhiên nào của Nam Á?
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
II/ PHẦN KỸ NĂNG: (5 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Quan sát bảng số liệu: diện tích và dân số một số khu vực của châu Á
Khu vực
Diện tích
(nghìn km2)
Dân số năm 2001
(triệu người)
Mật độ dân số
(người/km2)
Đông Á
11762
1503
Nam Á
4489
1356
Đông Nam Á
4495
519
Trung Á
4002
56
Tây Nam Á
7016
286
Tính mật độ dân số của các khu vực ở châu Á? (điền vào khung trên)
Kể tên 2 khu vực đông dân ở châu Á?
Khu vực nào có mật độ dân số cao nhất?
Câu 2: (1,5 điểm) Dựa vào bảng cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ (đơn vị: %)
Các ngành kinh tế
Tỉ trọng trong cơ cấu GDP (%)
1995
1999
2001
Nông – Lâm – Thủy sản
28,4
27,7
25,0
Công nghiệp – Xây dựng
27,1
26,3
27,0
Dịch vụ
44,5
46,0
48,0
Hãy nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của Ấn Độ.
Câu 3: (2,0 điểm) Dựa vào kiến thức đã học, em hãy ghi tên các nước và vùng lãnh thổ đã đạt được thành
tựu lớn trong phát triển nông nghiệp, công nghiệp vào bảng sau:
Ngành
Nhóm nước
Tên nước và vùng lãnh thổ
Nông nghiệp
Các nước đông dân sản xuất đủ lương thực
Các nước xuất khẩu nhiều gạo
Công nghiệp
Cường quốc công nghiệp
Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới
(((HẾT(((
ĐÁP ÁN – MÔN ĐỊA LÍ 8 – NH: 2011-2012
I/ PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) ) Phân biệt sự khác nhau về khí hậu các phần khí hậu của khu vực Đông Á? Đặc điểm cảnh quan?
Khí :
Phía Đông và hải đảo
Phía Tây
Cảnh quan:
Câu 2: (2,0 điểm) Các đặc điểm về vị trí địa li, kích thước của lãnh thổ châu Á:
Vị trí địa lí:
Châu Á nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc
Lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến xích đạo
Tiếp giáp với: Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương
Tiếp giáp với Châu Âu và Châu Phi
Kích thước
Châu Á có kích thước lớn nhất thế giới
Diện tích gần 45 triệu km2
Câu 3: (1,5 điểm) Đặc điểm các dạng địa hình của khu vực Nam Á:
Địa hình có 3 dạng chính:
Phía bắc là dãy Himalaya cao và đồ sộ, có nhiều đỉnh núi cao trên 5000m như Everet cao trên 8000m
Phía nam là sơn nguyên Đê- can cao nhưng khá bằng phẳng. Hai rìa là
 






Các ý kiến mới nhất