Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG & BÀI TẬP E 7 - HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 18h:15' 03-08-2012
    Dung lượng: 87.5 KB
    Số lượt tải: 716
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
    MÔN : ANH 7
    Từ vựng từ unit 9 đến unit 16.
    Thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn , tương lai đơn , quá khứ đon
    Đặt câu hỏi với từ để hỏi : what , where, who , which , why , how, Yes/ No questions
    Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
    Viết câu tương đương nghĩa:
    + Would you like + to infinitive ? / How about + V-ing ….?
    + How + adjective + be + She/ he/ I / We / you ?/ What + be + her / his / my / our / your+ noun?
    + S+ V + Adv / S + be + adj + noun .
    + Prefer ….. to…….. / like ………… than
    + So / Too , Neither / not … either.
    + Câu cảm thán : What + (a/an) + adj + noun!
    + Sắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh.
    I.Hoàn thành câu với hình thức đúng của động từ trong ngoặc

    1. Be quiet ! My father ( sleep)………………………. in the room.
    2. Hoang ( practise ) ………………… speaking English everyday.
    3. Mr Jones ( come)……………….. to Viet Nam to work last year .
    4. We ( not have ) …………………… classes tomorrow .
    5. It ( be )………………quite a long way from here to Ha Noi.
    6. Mary ( sew ) ……………… the dress for me a week ago .
    7. When Nam was young , he ( like)……………… to drink coffee.
    8. My brother ( not study ) …………………….his lesson at the moment .
    9. Where ………… you ( go) …………….. last night ?
    I ( go ) ………………. to the movies with my friends.
    10. ………..they ( spend )………… their holiday in Da Lat next summer?
    11.Mai and I ( watch ) ………………..an interesting film on TV now .
    12.She usually ( walk ) …………………. to school.
    13…………. her mother ( buy) ……………….. her a new shirt yesterday ?
    14. It’s 6.15 p.m now . Lan ( be) …………….. at home . She ( eat)……………………. dinner.She always ( eat) ……………… dinner with her family around 6 p.m.
    15………. Hoa ( brush ) ………………….. her teeth twice a day?
    16. Binh ( not get up )……………………. early yesterday morning .
    17. Mr Ha ( teach ) ………… Geography . He ( not teacher ) …………………… English.
    18.Would you like ( listen ) ……………….. to music with me ?
    19. I prefer ( take) ………………. a shower every morning .
    20. Nga is sad . She had better ( see ) ……………. the doctor.
    21.Huy can ( swim )…………………… very well.
    22. The students should ( do ) …………………….. their homework everyday.
    23. Come and ( eat ) ……………… breakfast with us .
    24.My sister wants ( play )……………………. badminton every affternoon .
    25………..his father ( read ) …………… a newspaper at the moment?
    26. Where ‘s your sister now ? She ( sit ) ………………… in her class.
    27. She often ( visit) …………………… her grandparents at weekend.
    28. ………… you ( be ) ………………. free tomorrow ?
    29.We sometimes ( go )………………. to the English club in the evening.
    30.She ( cook) …………………… lunch in the kitchen now.
    II. Đặt câu hỏi cho những cụm từ gạch chân
    1.Lan visited her friends last weekend .
    …………………………………………….. ?
    2. They travel to France by car.
    ............................................................................?
    3. We couldn’t go swimming because it was cold .
    …………………………………………………..?
    4. It takes me half an hour to prepare for dinner.
    ………………………………………………………. ?
    5.Nam is 1.45m tall.
    ………………………………………………………...?
    6. It’s about 200 meters from my house to school.
    ………………………………………………………...?
    7.Minh felt very nervous when he came to see the dentist.
    ……………………………………………………………?
    8. I received a letter from Lan last week.
    ............................................................................................?
    9.I brush my teeth twice a day .
    …………………………………………………………….?
    10. Nga has an appointment at 10: 30 this morning .
    …………………………………………………………….?
    11. Hoa polished her shoes carefully .
    ……………………………………………………………..?
    12. Huong ‘s favorite program is music show .
    ..............................................................................................?
    13. Linh often helps her mother to do the housework in her free time .
    …………………………………………………………………………….?
    14. No , she doesn’t . ( She doesn’t watch a lot of TV ) .
    ………………………………………………………………………..?
    15. Tam will go to the countryside with her parents .
    ……………………………………………………………….?
    16. Chinh enjoys collectig American stamps .
    ………………………………………………………………….?
    17. These oranges cost 20.000 dong .
    ...................................................................................................?
    18. My father works 8 hours a day .
    ………………………………………………………………..?
    19. Yes , there is . There is a television set in my room .
    …………………………………………………………………..?
     
    Gửi ý kiến