Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ 7 – TOÁN ÔN VÀO 10 – KEYS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 08h:09' 08-06-2013
    Dung lượng: 150.5 KB
    Số lượt tải: 216
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 7 – TOÁN ÔN VÀO 10 – KEYS
    Câu 1: a) Tìm điều kiện của x biểu thức sau có nghĩa: A = 
    b) Tính: 

    Câu 2: Giải phương trình và bất phương trình sau:
    a) ( x – 3 )2 = 4
    b) 
    Câu 3: Cho phương trình ẩn x: x2 – 2mx - 1 = 0 (1)
    a) Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1 và x2.
    b) Tìm các giá trị của m để: x12 + x22 – x1x2 = 7.
    Câu 4: Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với AB (CD không đi qua tâm O). Trên tia đối của tia BA lấy điểm S; SC cắt (O; R) tại điểm thứ hai là M.
    a) Chứng minh ∆SMA đồng dạng với ∆SBC.
    b) Gọi H là giao điểm của MA và BC; K là giao điểm của MD và AB. Chứng minh BMHK là tứ giác nội tiếp và HK // CD.
    c) Chứng minh: OK.OS = R2.
    Câu 5: Giải hệ phương trình: .

    KEYS :
    Câu 1: a) Biểu thức A có nghĩa .
    b) 
    = .
    Câu 2: a) ( x – 3 )2 = 4x – 3 = ± 2 .
    Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 5; x = 1
    b) Đk: .
    
    .
    Câu 3: a) Ta có ∆/ = m2 + 1 > 0, (m ( R. Do đó phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt.
    b) Theo định lí Vi-ét thì: x1 + x2 = 2m và x1.x2 = - 1.
    Ta có: x12 + x22 – x1x2 = 7(x1 + x2)2 – 3x1.x2 = 7
    4m2 + 3 = 7m2 = 1 m = ± 1.

    Câu 4:
    a) ∆SBC và ∆SMA có:
    , 
    (góc nội tiếp cùng chắn ).
    .
    b) Vì AB ( CD nên .
    Suy ra  (vì cùng bằng  tứ giác BMHK nội tiếp được đường tròn (1).
    Lại có:  (2)
    (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn).
    
    
    
    
    
    Từ (1) và (2) suy ra , do đó HK // CD (cùng vuông góc với AB).
    c) Vẽ đường kính MN, suy ra .
    Ta có: (sđ- sđ); sđ= (sđ- sđ);
    mà và  nên suy ra 

    (g.g) .
    Câu 5: Giải hệ phương trình: 
    Lấy pt (1) trừ pt (2) ta được: x3 – y3 = 2(y – x)
    (x – y)(x2 – xy + y2 + 2) = 0 x – y = 0x = y.
    ( do x2 – xy + y2 + 2 = )
    Với x = y ta có phương trình: x3 – 2x + 1 = 0
    (x – 1)(x2 + x – 1) = 0 .
    Vậy hệ đã cho có 3 nghiệm là: .


     
    Gửi ý kiến