Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CÁCH DÙNG CỦA TO BE

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 16h:40' 04-03-2012
    Dung lượng: 187.0 KB
    Số lượt tải: 200
    Số lượt thích: 0 người
    • To be game: Có nghị lực, gan dạ
    • to be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái gì
    • To be gasping for liberty: Khao khát tự do
    • To be generous with one`s money: Rộng rãi về chuyện tiền nong
    • To be getting chronic: Thành thói quen
    • To be gibbeted in the press: Bị bêu rếu trên báo
    • To be ginned down by a fallen tree: Bị cây đổ đè
    • To be given over to evil courses: Có phẩm hạnh xấu
    • To be given over to gambling: Đam mê cờ bạc
    • To be glad to hear sth: Sung sớng khi nghe đợc chuyện gì
    • To be glowing with health: Đỏ hồng hào
    • To be going on for: Gần tới, xấp xỉ
    • To be going: Đang chạy
    • To be gone on sb: Yêu, say mê, phải lòng ngời nào
    • To be good at dancing: Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi
    • To be good at games: Giỏi về những cuộc chơi về thể thao
    • To be good at housekeeping: Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà)
    • To be good at numbers: Giỏi về số học
    • To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi
    • To be good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)Bắt cầu rất giỏi
    • To be goody-goody: Giả đạo đức,(cô gái)làm ra vẻ đạo đức
    • To be governed by the opinions of others: Bị những ý kiến ngời khác chi phối
    • To be gracious to sb: Ân cần với ngời nào, lễ độ với ngời nào
    • To be grateful to sb for sth, for having done sth: Biết ơn ngời nào đã làm việc gì
    • To be gravelled: Lúng túng, không thể đáp lại đợc
    • To be great at tennis: Giỏi về quần vợt
    • To be great with sb: Làm bạn thân thiết với ngời nào
    • To be greedy: Tham ăn
    • To be greeted with applause: Đợc chào đón với tràng pháo tay
    • To be grieved to see sth: Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa
    • To be guarded in one`s speech: Thận trọng lời nói
    • To be guarded in what you say!: Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói!
    • To be guilty of a crime: Phạm một trọng tội
    • To be guilty of forgery: Phạm tội giả mạo
    • To be gunning for sb: Tìm cơ hội để tấn công ai
    
    
    
    
     
    
    
    • To be a bad fit: Không vừa
    • To be a bear for punishment: Chịu đựng đợc sự hành hạ
    • To be a believer in ghosts: Kẻ tin ma quỷ
    • To be a believer in sth: Ngời tin việc gì
    • To be a bit cracky: (Ngời)Hơi điên, hơi mát, tàng tàng
    • To be a bit groggy about the legs, to feel groggy: Đi không vững, đi chập chững
    • To be a burden to sb: Là một gánh nặng cho ngời nào
    • To be a church-goer: Ngời năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ
    • To be a comfort to sb: Là nguồn an ủi của ngời nào
    • To be a connoisseur of antiques: Sành về đồ cổ
    • To be a cup too low: Chán nản, nản lòng
    • To be a dab at sth: Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì
    • To be a dead ringer for sb: (Lóng)Giống nh đúc
    • To be a demon for work: Làm việc hăng hái
    • To be a dog in the manger: Sống ích kỷ(ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)
    • To be a drug on the market: (Hàng hóa)Là một món hàng ế trên thị trờng
    • To be a favourite of sb; to be sb`s favourite: Đợc ngời nào yêu mến
    • To be a fiasco: Thất bại to
    • To be a fiend at football: Kẻ tài ba về bóng đá
    • To be a fluent speaker: Ăn nói hoạt bát, lu loát
    • To be a foe to sth: Nghịch với điều gì
    • To be a frequent caller at sb`s house: Năng tới lui nhà ngời nào
    • To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman`s life: Sống nhờ huê lợi hằng năm
    • To be a good judge of wine: Biết rành về rợu, giỏi nếm rợu
    • To be a good puller: (Ngựa)kéo giỏi, khỏe
    • To be a good walker: Đi(bộ)giỏi
    • To be a good whip: Đánh xe ngựa giỏi
    • To be a good, bad writer: Viết chữ tốt, xấu
    • To be a hiding place to nothing: Chẳng có cơ may nào để thành công
    • To be a law unto
     
    Gửi ý kiến