Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Cac chuyen de toan 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Quyền
    Ngày gửi: 17h:05' 12-08-2012
    Dung lượng: 248.5 KB
    Số lượt tải: 128
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề 1
    Dãy Số viết theo qui luật - Dãy các phân số viết theo qui luật
    A- Kiến thức cần nắm vững:
    I. Dãy số viết theo qui luật:
    1) Dãy cộng
    1.1) Xét các dãy số sau:
    a) Dãy số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4;... (1)
    b) Dãy số lẻ: 1; 3; 5; 7;... (2)
    c) Dãy các số chẵn: 0; 2; 4; 6;.... (3)
    d) Dãy các số tự nhiên lớn hơn 1 chia cho 3 dư 1: 4; 7; 10; 13;... (4)
    Trong 4 dãy số trên, mỗi số hạng kể từ số hạng thứ 2, đều lớn hơn số hạng đứng liền trước nó cùng một số đơn vị:
    +) Số đơn vị là 1 ở dãy (1)
    +) Số đơn vị là 2 ở dãy (1) và (2)
    +) Số đơn vị là 3 ở dãy (4)
    Khi đó ta gọi dãy các trên là "dãy cộng"
    1.2) Công thức tính số hạng thứ n của một dãy cộng (khi biết n và d)
    - Xét dãy cộng  trong đó . Ta có:
    ; ;...
    Tổng quát:  (I)
    Trong đó : n gọi là số số hạng của dãy cộng
    d hiệu giữa hai số hạng liên tiếp
    Từ (I) ta có:  (II)
    Công thức (II) giúp ta tính được số số hạng của một dãy cộng khi biết : Số hạng đầu , số hạng cuối  và hiệu d giữa hai số hạng liên tiếp.
    1.3) Để tính tổng S các số hạng của dãy cộng: . Ta viết:
    
    Nên 
    Do đó:  (III)
    Chú ý: Trường hợp đặc biệt tổng của n số tự nhiên liên tiếp bắt đàu từ 1 là
    
    B- BÀI TẬP ÁP DỤNG
    Bài 1: Tìm chữ số thứ 1000 khi viét liên tiếp liền nhau các số hạng của dãy số lẻ 1; 3; 5; 7;...
    Bài 2: a) Tính tổng các số lẻ có hai chữ số
    b) Tính tổng các số chẵn có hai chữ số
    c) Tính:  với 
    d) Tính:  với 
    Bài 3: Có số hạng nào của dãy sau tận cùng bằng 2 hay không?
    
    Hướng dẫn: Số hạng thứ n của dãy bằng:
    Nếu số hạng thứ n của dãy có chữ số tận cùng bằng 2 thì n(n + 1) tận cùng bằng 4. Điều này vô lí vì n(n + 1) chỉ tận cùng bằng 0, hoặc 2, hoặc 6.
    Bài 4: a) Viết liên tiếp các số hạng của dãy số tự nhiên từ 1 đến 100 tạo thành một số A. Tính tổng các chữ số của A
    b) Cũng hỏi như trên nếu viết từ 1 đến 1000000
    Hướng dẫn: a) ta bổ sung thêm chữ số 0 vào vị trí đầu tiên của dãy số (không làm thay đổi kết quả). Tạm chưa xét số 100. Từ 0 đến 99 có 100 số, ghép thành 50 cặp: 0 và 99; 1 và 98; 2 và 97;… mỗi cặp có tổng các chữ số bằng 18. Tổng các chữ số của 50 cặp bằng: 18.50 = 900. Thêm số 100 có tổng các chữ số bằng 1. ĐS: 901
    b) Tương tự: ĐS: 27000001
    Bài 5: Cho 
    Tính  ?
    Hướng dẫn: Số số hạng của S1,..., S99 theo thứ tự bằng 2; 3; 4; 5; …100
    ĐS: S100 = 515100
    Bài 6: Khi phân tích ra thừa số nguyên tố, số 100! chứa thừa số nguyên tố 7 với số mũ băng bao nhiêu?
    Bài 7: Tính số hạng thứ 50 của các dãy sau:
    a) 1.6; 2.7; 3.8; ...
    b) 1.4; 4.7; 7.10;...
    Bài 8: Cho ; 
    Tính 
    Bài 9: Tính các tổng sau:
    
    Bài 10: Tổng quát của bài 8
    Tính : a)  , với ()
    b) , với ()
    c)  , với ()
    Bìa 11: Cho . Chứng minh rằng: .
    Bài 12: Tính giá trị của biểu thức:
    
    (NCPTT6T1)
    SUY NGHĨ TRÊN MỖI BÀI TOÁN
    Giải hàng trăm bài toán mà chỉ cốt tìm ra đáp số và dừng lại ở đó
     
    Gửi ý kiến