Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BAO CAO 2A

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hùng
Ngày gửi: 19h:50' 24-05-2011
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hùng
Ngày gửi: 19h:50' 24-05-2011
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
BÁO CÁO
BIỂU : 02
SƠ KẾT HỌC KÌ: I - TỔNG KẾT NĂM HỌC
NĂM HỌC: 2010 - 2011
Đơn Vị: Trường Tiểu Học Bình An
Ngày báo cáo: Ngày 24 tháng 5 năm 2011
Quy định thời gian:
Sơ kết năm học: ……/ ……../……………
Tổng kết năm học: ……/ ……../……………
PHẦN I
" SỐ LIỆU HỌC KÌ I, CUỐI NĂM HỌC."
I/ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN:
1/ Tiểu học:
Nội Dung ĐVT Tổng Lớp Lớp Lớp Lớp Lớp
số 1 2 3 4 5
"1.1; Số lớp cuối học kì I, cuối năm" Lớp 27 5 6 6 6 4
Trong đó:
- Lớp vùng cao Lớp
- Lớp dân lập Lớp 27 5 6 6 6 4
so với đầu năm:
- Số lớp tăng Lớp
- Số lớp giảm Lớp
"1.2; Số học sinh cuối HK I, cuối năm" HS 462 93 89 96 103 81
Trong đó:
- Học sinh vùng cao HS
- Học sinh dân lập HS 462 93 89 96 103 81
so với đầu năm:
- Số Học sinh tăng HS 1
- Số Học sinh giảm HS 2 1
- Học sinh vùng cao bỏ học HS
- Học sinh dân tộc bỏ học HS
II/ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC.
1/ Tiểu Học.
Nội Dung ĐVT Tổng Lớp Lớp Lớp Lớp Lớp
số 1 2 3 4 5
1.1; Xếp loại học lực
- Số học sinh được xếp loại HS 462 93 89 96 103 81
Chia ra
+ Loại giỏi: - Số tuyệt đối HS 99 16 26 23 19 15
- Tỉ lệ: % 21.4 17.2 29.2 24.0 18.4 18.5
+ Loại khá: - Số tuyệt đối HS 149 35 31 33 25 25
- Tỉ lệ: % 32.3 37.6 34.8 34.4 24.3 30.9
+ Loại TB: - Số tuyệt đối HS 207 39 28 40 59 41
- Tỉ lệ: % 44.8 41.9 31.5 41.7 57.3 50.6
+ Loại yếu: - Số tuyệt đối HS 7 3 4
- Tỉ lệ: % 1.5 3.2 4.5 0.0 0.0 0.0
- Số học sinh được lên lớp thẳng cuối năm
- Số tuyệt đối HS 455 90 85 96 103 81
- Tỉ lệ % 98.5 96.8 95.5 100.0 100.0 100.0
"1,2/ Xếp loại hạnh kiểm"
- Số học sinh được xếp loại HS 462 93 89 96 103 81
Chia ra
+ THĐĐ: - Số tuyệt đối HS 462 93 89 96 103 81
- Tỉ lệ: % 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0
+ Loại khá tốt: - Số tuyệt đối HS
- Tỉ lệ: % 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
+ Loại CCG: - Số tuyệt đối HS
- Tỉ lệ: % 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
1.3/ Danh hiệu thi đua học sinh. 248 51 57 56 44 40
- Học sinh xuất xắc HS 99 16 26 23 19 15
Tỉ lệ % 21.4 17.2 29.2 24.0 18.4 18.5
- Học sinh tiên tiến HS 149 35 31 33 25 25
Tỉ lệ % 32.3 37.6 34.8 34.4 24.3 30.9
1.4/ Học sinh bị đuổi học HS
Tỉ lệ % 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
BIỂU : 02
SƠ KẾT HỌC KÌ: I - TỔNG KẾT NĂM HỌC
NĂM HỌC: 2010 - 2011
Đơn Vị: Trường Tiểu Học Bình An
Ngày báo cáo: Ngày 24 tháng 5 năm 2011
Quy định thời gian:
Sơ kết năm học: ……/ ……../……………
Tổng kết năm học: ……/ ……../……………
PHẦN I
" SỐ LIỆU HỌC KÌ I, CUỐI NĂM HỌC."
I/ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN:
1/ Tiểu học:
Nội Dung ĐVT Tổng Lớp Lớp Lớp Lớp Lớp
số 1 2 3 4 5
"1.1; Số lớp cuối học kì I, cuối năm" Lớp 27 5 6 6 6 4
Trong đó:
- Lớp vùng cao Lớp
- Lớp dân lập Lớp 27 5 6 6 6 4
so với đầu năm:
- Số lớp tăng Lớp
- Số lớp giảm Lớp
"1.2; Số học sinh cuối HK I, cuối năm" HS 462 93 89 96 103 81
Trong đó:
- Học sinh vùng cao HS
- Học sinh dân lập HS 462 93 89 96 103 81
so với đầu năm:
- Số Học sinh tăng HS 1
- Số Học sinh giảm HS 2 1
- Học sinh vùng cao bỏ học HS
- Học sinh dân tộc bỏ học HS
II/ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC.
1/ Tiểu Học.
Nội Dung ĐVT Tổng Lớp Lớp Lớp Lớp Lớp
số 1 2 3 4 5
1.1; Xếp loại học lực
- Số học sinh được xếp loại HS 462 93 89 96 103 81
Chia ra
+ Loại giỏi: - Số tuyệt đối HS 99 16 26 23 19 15
- Tỉ lệ: % 21.4 17.2 29.2 24.0 18.4 18.5
+ Loại khá: - Số tuyệt đối HS 149 35 31 33 25 25
- Tỉ lệ: % 32.3 37.6 34.8 34.4 24.3 30.9
+ Loại TB: - Số tuyệt đối HS 207 39 28 40 59 41
- Tỉ lệ: % 44.8 41.9 31.5 41.7 57.3 50.6
+ Loại yếu: - Số tuyệt đối HS 7 3 4
- Tỉ lệ: % 1.5 3.2 4.5 0.0 0.0 0.0
- Số học sinh được lên lớp thẳng cuối năm
- Số tuyệt đối HS 455 90 85 96 103 81
- Tỉ lệ % 98.5 96.8 95.5 100.0 100.0 100.0
"1,2/ Xếp loại hạnh kiểm"
- Số học sinh được xếp loại HS 462 93 89 96 103 81
Chia ra
+ THĐĐ: - Số tuyệt đối HS 462 93 89 96 103 81
- Tỉ lệ: % 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0
+ Loại khá tốt: - Số tuyệt đối HS
- Tỉ lệ: % 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
+ Loại CCG: - Số tuyệt đối HS
- Tỉ lệ: % 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
1.3/ Danh hiệu thi đua học sinh. 248 51 57 56 44 40
- Học sinh xuất xắc HS 99 16 26 23 19 15
Tỉ lệ % 21.4 17.2 29.2 24.0 18.4 18.5
- Học sinh tiên tiến HS 149 35 31 33 25 25
Tỉ lệ % 32.3 37.6 34.8 34.4 24.3 30.9
1.4/ Học sinh bị đuổi học HS
Tỉ lệ % 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
 






Các ý kiến mới nhất