Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BAO CAO 2A

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Hùng
    Ngày gửi: 19h:50' 24-05-2011
    Dung lượng: 34.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    BÁO CÁO
    BIỂU : 02
    SƠ KẾT HỌC KÌ: I - TỔNG KẾT NĂM HỌC
    NĂM HỌC: 2010 - 2011
    Đơn Vị: Trường Tiểu Học Bình An
    Ngày báo cáo: Ngày 24 tháng 5 năm 2011
    Quy định thời gian:
    Sơ kết năm học: ……/ ……../……………
    Tổng kết năm học: ……/ ……../……………

    PHẦN I
    " SỐ LIỆU HỌC KÌ I, CUỐI NĂM HỌC."

    I/ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN:
    1/ Tiểu học:

    Nội Dung ĐVT Tổng Lớp Lớp Lớp Lớp Lớp
    số 1 2 3 4 5
    "1.1; Số lớp cuối học kì I, cuối năm" Lớp 27 5 6 6 6 4
    Trong đó:
    - Lớp vùng cao Lớp
    - Lớp dân lập Lớp 27 5 6 6 6 4
    so với đầu năm:
    - Số lớp tăng Lớp
    - Số lớp giảm Lớp
    "1.2; Số học sinh cuối HK I, cuối năm" HS 462 93 89 96 103 81
    Trong đó:
    - Học sinh vùng cao HS
    - Học sinh dân lập HS 462 93 89 96 103 81
    so với đầu năm:
    - Số Học sinh tăng HS 1
    - Số Học sinh giảm HS 2 1
    - Học sinh vùng cao bỏ học HS
    - Học sinh dân tộc bỏ học HS















    II/ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC.
    1/ Tiểu Học.

    Nội Dung ĐVT Tổng Lớp Lớp Lớp Lớp Lớp
    số 1 2 3 4 5
    1.1; Xếp loại học lực
    - Số học sinh được xếp loại HS 462 93 89 96 103 81
    Chia ra
    + Loại giỏi: - Số tuyệt đối HS 99 16 26 23 19 15
    - Tỉ lệ: % 21.4 17.2 29.2 24.0 18.4 18.5
    + Loại khá: - Số tuyệt đối HS 149 35 31 33 25 25
    - Tỉ lệ: % 32.3 37.6 34.8 34.4 24.3 30.9
    + Loại TB: - Số tuyệt đối HS 207 39 28 40 59 41
    - Tỉ lệ: % 44.8 41.9 31.5 41.7 57.3 50.6
    + Loại yếu: - Số tuyệt đối HS 7 3 4
    - Tỉ lệ: % 1.5 3.2 4.5 0.0 0.0 0.0
    - Số học sinh được lên lớp thẳng cuối năm
    - Số tuyệt đối HS 455 90 85 96 103 81
    - Tỉ lệ % 98.5 96.8 95.5 100.0 100.0 100.0
    "1,2/ Xếp loại hạnh kiểm"
    - Số học sinh được xếp loại HS 462 93 89 96 103 81
    Chia ra
    + THĐĐ: - Số tuyệt đối HS 462 93 89 96 103 81
    - Tỉ lệ: % 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0
    + Loại khá tốt: - Số tuyệt đối HS
    - Tỉ lệ: % 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
    + Loại CCG: - Số tuyệt đối HS
    - Tỉ lệ: % 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
    1.3/ Danh hiệu thi đua học sinh. 248 51 57 56 44 40
    - Học sinh xuất xắc HS 99 16 26 23 19 15
    Tỉ lệ % 21.4 17.2 29.2 24.0 18.4 18.5
    - Học sinh tiên tiến HS 149 35 31 33 25 25
    Tỉ lệ % 32.3 37.6 34.8 34.4 24.3 30.9
    1.4/ Học sinh bị đuổi học HS
    Tỉ lệ % 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

     
    Gửi ý kiến