Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI TẬP DÙNG ENOUGH - TOO

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:05' 08-08-2012
    Dung lượng: 184.0 KB
    Số lượt tải: 1371
    Số lượt thích: 0 người

    Combine each pair of sentences, using " too....(for).... to" or " enough (for) ... to" 1. This soup is very hot. We can`t eat it. 2. These oranges are ripe. You can eat them. 3. This morning is very cold. We go swimming. 4. She carry the box; very heavy. 5. The room was very dirty. Nobody can learn it. 6. It was very late. She go home. 7. The class was very tired. The teacher could explain the lesson. 8. They sleep. They tired. 9. She see the film because it was very boring. 10. She is old, so she can drive a car. 11. All students had to stay at home because it rained heavily. 12. You catch any taxi to the airport because it is very early. 13. The truck can go through the gate because it is very wide. 14. Tom was very brave boy, so all his friends admired him. 15. The room was very comfortable. We all fell asleep easily. 16. It was very cold. They keep working in the field. 17. He spoke slowly. We could understand him. 18. The fair was very noisy. We hear each other. 19. The soup is very excellent. We will have some. 20. They were very tired, so they stopped working.
    
    The film was too boring for my sister to continue to watch. 2. The roof was too high for them to climb up. 3. she is too old to run fast. 4. My grandmother is too old to ride a bike. 5. The pool is too deep for us to swim in.
    ou are not ........................................… 2.Your brother is too young to drive -Your brother is not.....................................… 3.He is too stupid to understand that lesson -he is not.....................................… 4.That picture is too havey to hang on the wall. -That picture is not.....................................… 5. The water was too dirty to swim in . -The water was not.....................................…


    Infinitive
    Past
    Past participle
    Nghĩa
    
    abide
    abode
    abode
    Trú ngụ,chịu đựng
    
    arise
    arose
    arisen
    Nổi dậy, nổi lên
    
    awake
    awoke
    awoke, awaked
    Tỉnh dậy ,đánh thức
    
    be
    was, were
    been
    Thì, là, ở, bị được
    
    bear
    bore
    borne, born
    Mang, chịu đựng, sinh đẻ
    
    beat
    beat
    beaten
    Đánh
    
    become
    became
    become
    Thành,trở nên
    
    befall
    befell
    befallen
    Xảy tới
    
    begin
    began
    begun
    Bắt đầu
    
    behold
    beheld
    beheld
    Ngắm , nhìn
    
    bend
    bent
    bent
    Uốn cong
    
    bereave
    bereft
    bereft
    Lấy đi, tước đoạt
    
    bespeak
    bespoke
    bespoken
    Đặt trước, giữ trước
    
    beseech
    besought
    besought
    Van xin
    
    bet
    bet
    bet
    Đánh cuộc, cá
    
    bid
    bade
    bid, bidden
    Ra lênh
    
    bind
    bound
    bound
    Buộc, là dính vào
    
    bite
    bit
    bit, bitten
    Cắn
    
    bleed
    bled
    bled
    Chảy máu
    
    blow
    blew
    blown
    Thổi
    
    break
    broke
    broken
    Làm vỡ, bẻ gãy
    
    breed
    bred
    bred
    Nuôi nấng
    
    bring
    brought
    brought
    Mang lại, đem lại
    
    build
    built
    built
    Xây dựng
    
    burn
    burnt
    burnt
    Đốt cháy
    
    burst
    burst
    burst
    Nổ
    
    buy
    bought
    bought
    Mua
    
    cast
    cast
    cast
    Liệng, ném, quăng
    
    catch
    caught
    caught
    Bắt, chụp được
    
    chide
    chid
    chidden
    Quở mắng
    
    choose
    chose
    chosen
    Lựa chọn
    
    cleave
    clove, cleft
    cloven, chleft
    Chẻ ra, tách ra
    
    cling
    clung
    clung
    Bám, quyến luyến
    
    clothe
    clad
    clad
    Mặc, bận quần áo
    
    come
    came
    come
    Đến
    
    cost
    cost
    cost
    Trị giá
    
    creep
    crept
    crept
    Bò
    
    crow
    crew, crowwed
    crowed
    Gáy, gà gáy
    
    cut
    cut
    cut
    Cắt
    
    deal
    dealt
    dealt
    Giao thiệp, chia bài
    
    dig
    dug
    dug
    Đào
    
    do
    did
    done
    Làm
    
    draw
    drew
    drawn
    Kéo, vẽ
    
    dream
    dreamt
    dreamt
    Mơ, mộng
    
    drink
    drank
    drunk
    
     
    Gửi ý kiến