Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mot_Long_Yeu_Em_live__Ngay_Do_Xa_Roi__Album_Tinh_Nhu_May_Khoi_Live_Show_Dan_Nguyen_Nghe_album_tai_bai_hat_MP3.mp3 Hai_Lua_Chung_Tinh__Duong_Ngoc_Thai.mp3 Thuo_Ay_Co_Em___Dan_Nguyen.mp3 141.gif 54.gif 22.gif 441.jpg 73.gif 67.gif 231.gif 361.gif 45.gif 771.gif 431.jpg 71.gif 331.gif 66.gif 311.gif 33.gif 77.gif

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Bắc Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    4 ĐỀ THI E VÀO 10 (1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 18h:25' 03-05-2012
    Dung lượng: 23.2 KB
    Số lượt tải: 931
    Số lượt thích: 0 người
    Mã đề 1
    I. A. Tìm từ có cách phát âm ở phần gạch chân khác với các từ còn lại:
    Câu 1: A. stopped B. laughed C. coughed D. stayed
    Câu 2: A. covered B. received C. divided D. traveled
    Câu 3: A. around B. should C. sound D. about
    Câu 4: A. knew B. few C. threw D. new
    Câu 5: A. how B. snow C. low D. slow
    I. B. Tìm từ có trọng âm khác với các từ còn lại:
    Câu 6: A. control B. taken C. depend D. collect
    Câu 7: A. arrive B. water C. open D. happen
    II. Chọn đáp án thích hợp nhất để hoàn thành các câu sau:
    Câu 8: ... we should stop smoking.
    A. His suggesting that B. He was suggested C. He suggested that D. He is suggested
    Câu 9: He’ll never pass his driving test ... he takes some lessons more.
    A. because B. unless C. because of D. if
    Câu 10: Why does she drive her car ...?
    A. slowlier B. very slowly C. slower D. very slow
    Câu 11: When ... the telephone ...?
    A. is / invented B. is / inventing C. were / invented D. was / invented
    Câu 12: Every day we go to work ... car ... 6.30 a.m.
    A. on a / before B. by a / at C. by / at D. with / at
    Câu 13: It is English ... has great borrowings from other languages.
    A. it B. that C. which D. Both A and C
    Câu 14: If he ... the old lessons, he wouldn’t get bad marks.
    A. revises B. revised C. revising D. will revise
    Câu 15: My children are very interested ... English.
    A. with learning B. in learning C. to learn D. to learning
    Câu 16: She ... as a nurse for 10 years.
    A. worked B. had worked C. has worked D. is working
    Câu 17: We arrived ... Ho Chi Minh City ... 6 o’clock yesterday morning.
    A. on / at B. in / at C. at / on D. in / on
    Câu 18: We ... merrily when my mother came in.
    A. were talking B. talked C. are talking D. would talk
    Câu 19: In Viet Nam, Children go to school six days ... week.
    A. a B. over C. an D. the
    Câu 20: Who did you go to the cinema ... yesterday?
    A. accompany B. with him C. with D. by
    Câu 21: She wishes she ... in the future.
    A. will be a doctor B. would be a doctor C. has been a doctor D. may be a doctor
    Câu 22: ... U.K (United Kingdom) consists of two parts which are Great Britain and Northern Ireland.
    A. An B. ( C. A D. The
    Câu 23: When I was at the primary school, my grandmother … me to school.
    A. takes B. is taking C. was taking D. used to take
    Câu 24: This exercise ... by the teacher.
    A. must be corrected B. must correct C. corrected D. is correcting
    Câu 25: Someone told you that news, ...
    A. didn’t they? B. do they? C. doesn’t he? D. didn’t he?
    Câu 26: She asked me ... I liked learning English.
    A. that B. whether C. if D. Both B and C
    Câu 27: - Teacher: “How are you?”
    - Student: “…”
    A. No, we aren’t. B. I’m fine, thank you. And you?
    C. Yes, we are. D. They are fine, thank you.
    Câu 28: They felt disappointed because their plan was ...
    A. successful. B. unsuccess. C. unsuccessful. D. succeed.
    Câu 29: They ... English in 2005.
    A. starts to learn B. was learning C. have learned D. started learning
    Câu 30: He had to leave school ... his hard life.
    A. because of
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓